Kanji 頭

Âm Hán Việt : Đầu

Onyomi : ず / とう / ど / と .

Kunyomi :あたま / かしら .

Cách nhớ : 

Cách nhớ chữ Kanji 頭
Đầu trong giống hạt đậu
Những từ thường gặp có chữ Kanji 頭 :

頭(あたま):Đầu

(ずつう):Đau đầu

頭(せんとう): Tiên phong

頭脳(ずのう):Não

Trên đây là nội dung thiết yếu cần học cho chữ Kanji 頭 . Các bạn có thể học các chữ khác trong các chuyên mục liên quan, hoặc tham khảo thêm tại danh mục : Từ điển Kanji. Hãy nhập chữ Kanji mà bạn cần tìm vào công cụ tìm kiếm tại đó.

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :