験 : Nghiệm.

Onyomi : けん / げん.

Kunyomi : あかし / しるし / ため-す / ためし.

Cấp độ : Kanji N4

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ Kanji 験
Trước khi leo núi, tôi đi tìm ngựa
Những từ thường gặp> :

験(しけん):kiểm tra

験(けいけん):kinh nghiệm

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :