鳴 : MINH

Onyomi :

Kunyomi :

Những từ thường gặp :

鳴る(なる):kêu

鳴る(どなる):kêu, gào to, quát mắng

鳴らす(ならす):rung

鳴く(なく):kêu hót

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :