Kanji 優 Âm Hán Việt của chữ 優 : ƯU. Cách đọc chữ 優 Onyomi : ゆう. Kunyomi : やさ、すぐ.

Read more

Kanji 停 Âm Hán Việt của chữ 停 : ĐÌNH. Cách đọc chữ 停 : Onyomi : てい. Kunyomi :

Read more

Kanji 信 Âm Hán Việt của chữ  信 : Tín. Cách đọc chữ 信  : Onyomi : シン. Kunyomi : しん_じる.

Read more

Kanji 側 Âm Hán Việt của chữ 側 : Trắc. Cách đọc chữ 側 : Onyomi : ソク. Kunyomi :

Read more

Kanji 係 Âm Hán Việt của chữ 係 : Hệ. Cách đọc chữ 係 : Onyomi : ケイ. Kunyomi : かかり, かか_る. Cấp

Read more