Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 144

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 144

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 144
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 144. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 144

チケット

Cách đọc : チケット chiketto
Ý nghĩa tiếng Anh : ticket (loan word)
Ý nghĩa tiếng Việt : vé
Ví dụ :
こののチケットは3000です。
チケットはもうれだって。
Ý nghĩa ví dụ :
Vé tới khu vui chơi này là 3000 yên
Vé đã bán hết rồi

チョコレート

Cách đọc : チョコレート chokore-to
Ý nghĩa tiếng Anh : chocolate
Ý nghĩa tiếng Việt : sô cô la
Ví dụ :
はチョコレートが好きです。
チョコレートとケーキをください。
Ý nghĩa ví dụ :
Em gái tôi rất thích sô cô la
Cho tôi bánh và sô cô la

脱ぐ

Cách đọc : ぬぐnugu
Ý nghĩa tiếng Anh : take off (clothes)
Ý nghĩa tiếng Việt : lột, cởi
Ví dụ :
を脱いでください。
いのでを脱ぎました。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy cởi giầy ra
Vì nóng nên tôi đã cởi áo khoác

年賀状

Cách đọc : ねんがじょう nenkajou
Ý nghĩa tiếng Anh : New Year’s card
Ý nghĩa tiếng Việt : thiệp năm mới
Ví dụ :
しました。
Ý nghĩa ví dụ :
Hôm qua tôi đã gửi thiệp chúc tết

乗り物

Cách đọc : のりもの norimono
Ý nghĩa tiếng Anh : vehicle, transportation
Ý nghĩa tiếng Việt : phương tiện đi lại
Ví dụ :
は便です。
Ý nghĩa ví dụ :
Xe hơi là 1 phương tiện đi lại tiện lợi

布団

Cách đọc : ふとん futon
Ý nghĩa tiếng Anh : Japanese-style padded mattress
Ý nghĩa tiếng Việt : nệm, chăn
Ví dụ :
を干している。
がとてもらかい。
Ý nghĩa ví dụ :
Mẹ tôi đang phơi chăn
Chăn rất là mềm

役に立つ

Cách đọc : やくにたつ yakunitatsu
Ý nghĩa tiếng Anh : be useful, be helpful
Ý nghĩa tiếng Việt : hữu ích
Ví dụ :
ちたいとっています。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi muốn có ích với mọi người

破れる

Cách đọc : やぶれる yavureru
Ý nghĩa tiếng Anh : tear, rip open
Ý nghĩa tiếng Việt : bị rách
Ví dụ :
シャツが破れている。
Ý nghĩa ví dụ :
Áo sơ mi bị rách

用事

Cách đọc : ようじ youji
Ý nghĩa tiếng Anh : errand, business
Ý nghĩa tiếng Việt : việc cá nhân
Ví dụ :
掛けています。
した。
Ý nghĩa ví dụ :
Bố tôi có việc riêng nên đang đi ra ngoài
Tự nhiên tôi nhớ ra có chút việc riêng

写す

Cách đọc : うつす utsusu
Ý nghĩa tiếng Anh : copy, photograph
Ý nghĩa tiếng Việt : chụp hình
Ví dụ :
彼はえをした。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã chụp câu hỏi của bạn

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 144.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :