Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 171

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 171

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 171
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 171. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 171

誘う

Cách đọc : さそう
Ý nghĩa tiếng Anh : invite, ask out
Ý nghĩa tiếng Việt : mời
Ví dụ :
をデートに誘った。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã mời cô ấy hẹn hò

母親

Cách đọc : ははおや
Ý nghĩa tiếng Anh : mother, female parent
Ý nghĩa tiếng Việt : mẹ
Ví dụ :
は2才のです。
を握った。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy là mẹ của đứa trẻ 2 tuổi
Thiếu nữ nắm tay mẹ

昼前

Cách đọc : ひるまえ
Ý nghĩa tiếng Anh : in the morning, before noon
Ý nghĩa tiếng Việt : buổi sáng
Ví dụ :
があった。
Ý nghĩa ví dụ :
Đã có cuộc họp vào buổi sáng

ふらふら

Cách đọc : ふらふら
Ý nghĩa tiếng Anh : be dizzy, lightheaded
Ý nghĩa tiếng Việt : hoa mắt, lảo đảo
Ví dụ :
れてふらふらです。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi mệt lảo đà lảo đảo

こぼす

Cách đọc : こぼす
Ý nghĩa tiếng Anh : spill (something)
Ý nghĩa tiếng Việt : làm tràn, làm đổ
Ví dụ :
ソファにワインをこぼした。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã làm đổ rượu vang ra ghế

持ってくる

Cách đọc : もってくる
Ý nghĩa tiếng Anh : bring
Ý nghĩa tiếng Việt : mang tới
Ví dụ :
そのいすをってきてください。
は弁ってきました。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy mang cho tôi cái ghế kia lại đây

振り向く

Cách đọc : ふりむく
Ý nghĩa tiếng Anh : turn around, look back
Ý nghĩa tiếng Việt : ngoảnh lại
Ví dụ :
は振りいて俺に微んだんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy ngoảnh lại và mỉm cười với tôi

洗面所

Cách đọc : せんめんじょ
Ý nghĩa tiếng Anh : washroom, bathroom
Ý nghĩa tiếng Việt : nhà tắm
Ví dụ :
所で顔をった。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã rửa mặt trong nhà tắm

外側

Cách đọc : そとがわ
Ý nghĩa tiếng Anh : exterior, outside
Ý nghĩa tiếng Việt : phía ngoài
Ví dụ :
かないでください。
Ý nghĩa ví dụ :
Không được đi ra phía ngoài vạch trắng

段々

Cách đọc : だんだん
Ý nghĩa tiếng Anh : gradually, little by little
Ý nghĩa tiếng Việt : dần dần
Ví dụ :
しくなってきました。
Ý nghĩa ví dụ :
Công việc dần trở nên thú vị

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 171.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :