Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 182

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 182

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 182
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 182. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 182

長袖

Cách đọc : ながそで
Ý nghĩa tiếng Anh : long sleeves
Ý nghĩa tiếng Việt : áo dài tay
Ví dụ :
いので袖をました。
Ý nghĩa ví dụ :
Hôm nay lạnh nên tôi mặc áo dài

半袖

Cách đọc : はんそで
Ý nghĩa tiếng Anh : short sleeves
Ý nghĩa tiếng Việt : áo cộc tay
Ví dụ :
は、袖のシャツをよう。
Ý nghĩa ví dụ :
Hôm nay mặc áo cộc tay đi

Cách đọc : かたち
Ý nghĩa tiếng Anh : shape, form
Ý nghĩa tiếng Việt : hình dáng
Ví dụ :
その椅わったをしている。
Ý nghĩa ví dụ :
Cáo ghế đó có hình dáng kỳ lạ

景色

Cách đọc : けしき
Ý nghĩa tiếng Anh : natural scenery or landscape
Ý nghĩa tiếng Việt : phong cảnh
Ví dụ :
ここはが綺麗ですね。
素晴らしいですね。
Ý nghĩa ví dụ :
Ở đây phong cảnh đẹp nhỉ
Phông cảnh thật tuyệt nhỉ

ざあざあ

Cách đọc : ざあざあ
Ý nghĩa tiếng Anh : pouring
Ý nghĩa tiếng Việt : rào rào
Ví dụ :
がざあざあっている。
Ý nghĩa ví dụ :
Mưa đổ xuống rào rào

再来月

Cách đọc : さらいげつ
Ý nghĩa tiếng Anh : the month after next
Ý nghĩa tiếng Việt : tháng sau nữa
Ví dụ :
まででいっぱいです。
Ý nghĩa ví dụ :
Tháng sau nữa có rất nhiều lịch hẹn

泊める

Cách đọc : とめる
Ý nghĩa tiếng Anh : let (someone) stay over
Ý nghĩa tiếng Việt : trọ lại
Ví dụ :
をうちにめてあげました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã cho bạn ngủ trọ lại

叱る

Cách đọc : しかる
Ý nghĩa tiếng Anh : scold, reprimand
Ý nghĩa tiếng Việt : mắng
Ví dụ :
を叱っている。
Ý nghĩa ví dụ :
Ông bố đang mắng bọn trẻ

騒ぐ

Cách đọc : さわぐ
Ý nghĩa tiếng Anh : make a noise, make a racket
Ý nghĩa tiếng Việt : gây ồn ào
Ví dụ :
で騒がないでください。
が騒いでいた。
Ý nghĩa ví dụ :
Đừng có làm ồn trong xe điện
Trong xe điện, bọn trẻ đã làm ồn

車道

Cách đọc : しゃどう
Ý nghĩa tiếng Anh : road, roadway (for cars)
Ý nghĩa tiếng Việt : đường xe chạy
Ví dụ :
まりました。
Ý nghĩa ví dụ :
Công trường trên đường dành cho ô tô đã bắt đầu

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 182.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :