Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 183

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 183

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 183
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 183. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 183

掃除機

Cách đọc : そうじき
Ý nghĩa tiếng Anh : vacuum cleaner
Ý nghĩa tiếng Việt : máy hút bụi
Ví dụ :
が壊れた。
Ý nghĩa ví dụ :
Máy hút bụi đã bị hỏng

剃る

Cách đọc : そる
Ý nghĩa tiếng Anh : shave
Ý nghĩa tiếng Việt : cạo (râu)
Ví dụ :
髭を剃ります。
Ý nghĩa ví dụ :
Bố tôi cạo râu mỗi ngày

貼る

Cách đọc : はる
Ý nghĩa tiếng Anh : stick, paste, put
Ý nghĩa tiếng Việt : dán
Ví dụ :
机にシールを貼った。
ここにを貼ってください。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã dán miếng dán lên bàn
Hãy dán tem vào đây

Cách đọc : だい
Ý nghĩa tiếng Anh : stand, table
Ý nghĩa tiếng Việt : bục, bệ
Ví dụ :
そこにちょうどがある。
Ý nghĩa ví dụ :
Ở đó vừa hay có cái bệ tốt

主に

Cách đọc : おもに
Ý nghĩa tiếng Anh : mostly, predominantly
Ý nghĩa tiếng Việt : chủ yếu
Ví dụ :
このがありまして。
Ý nghĩa ví dụ :
Sản phẩm đó chủ yếu được nữ giới yêu thích

倒す

Cách đọc : たおす
Ý nghĩa tiếng Anh : knock down, overthrow
Ý nghĩa tiếng Việt : xô ngã
Ví dụ :
机をに倒して
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy lật ngang cái bàn ra

Cách đọc : ほし
Ý nghĩa tiếng Anh : star, planet
Ý nghĩa tiếng Việt : ngôi sao
Ví dụ :
がよくえます。
がきらきらっている。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi nay có thể nhìn sao rất rõ
Ngôi sao đang chiếu sáng lấp lánh

長女

Cách đọc : ちょうじょ
Ý nghĩa tiếng Anh : eldest daughter
Ý nghĩa tiếng Việt : trưởng nữ
Ví dụ :
うちのは10です。
Ý nghĩa ví dụ :
Con gái lớn của tôi 10 tuổi

Cách đọc : つめ
Ý nghĩa tiếng Anh : nail, claw
Ý nghĩa tiếng Việt : móng tay, móng chân
Ví dụ :
爪がびています。
Ý nghĩa ví dụ :
Móng tay đang dài ra

Cách đọc : かん
Ý nghĩa tiếng Anh : can, tin
Ý nghĩa tiếng Việt : cái lon
Ví dụ :
コーヒーはその缶にっています。
缶にあめがっています。
Ý nghĩa ví dụ :
Cà phê có ở trong cái lon đó
Trong hộp đó có kẹo

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 183.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :