Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 186

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 186

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 186
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 186. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 186

協力

Cách đọc : きょうりょく
Ý nghĩa tiếng Anh : cooperation, collaboration
Ý nghĩa tiếng Việt : hợp tác
Ví dụ :
このプロジェクトにはみんなのです。
Ý nghĩa ví dụ :
Trong dự án lần này cần có sự hợp tác của mọi người

時期

Cách đọc : じき
Ý nghĩa tiếng Anh : time, season
Ý nghĩa tiếng Việt : thời kì
Ví dụ :
はあなたにとってです。
Ý nghĩa ví dụ :
Bây giờ là thời kỳ quan trọng đối với anh

経つ

Cách đọc : たつ
Ý nghĩa tiếng Anh : pass, elapse
Ý nghĩa tiếng Việt : (thời gian) trôi qua
Ví dụ :
あれから14ちました。
つのはい。
Ý nghĩa ví dụ :
Từ đó 14 năm đã trôi qua
Thời gian trôi đi nhanh

Cách đọc : かみなり
Ý nghĩa tiếng Anh : thunder, lightning
Ý nghĩa tiếng Việt : tiếng sấm
Ví dụ :
雷がっています。
Ý nghĩa ví dụ :
Có tiếng sấm

責任

Cách đọc : せきにん
Ý nghĩa tiếng Anh : responsibility
Ý nghĩa tiếng Việt : trách nhiệm
Ví dụ :
敗のって、めた。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy nhận trách nhiệm về thất bại và nghĩ việc công ty

願う

Cách đọc : ねがう
Ý nghĩa tiếng Anh : wish, desire
Ý nghĩa tiếng Việt : mong ước
Ví dụ :
になるようっています。
Ý nghĩa ví dụ :
Mong cho anh ấy mau khoẻ lại

発見

Cách đọc : はっけん
Ý nghĩa tiếng Anh : discovery, revelation
Ý nghĩa tiếng Việt : phát hiện
Ví dụ :
しいされた。
Ý nghĩa ví dụ :
Ngôi sao mới đã được phát hiện

Cách đọc : き
Ý nghĩa tiếng Anh : spirit, temperament
Ý nghĩa tiếng Việt : tinh thần
Ví dụ :
さい。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy là người nhỏ nhen

美容院

Cách đọc : びよういん
Ý nghĩa tiếng Anh : hair salon
Ý nghĩa tiếng Việt : thẩm mỹ viện
Ví dụ :
ります。
Ý nghĩa ví dụ :
Bố tôi đã cắt tóc trong thẩm mỹ viện

状況

Cách đọc : じょうきょう
Ý nghĩa tiếng Anh : state of affairs, conditions
Ý nghĩa tiếng Việt : điều kiện
Ví dụ :
この況ではしいです。
Ý nghĩa ví dụ :
Trọng tình trạng này thì việc xuất phát là khó

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 186.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :