Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 187

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 187

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 187
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 187. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 187

目的

Cách đọc : もくてき
Ý nghĩa tiếng Anh : objective, purpose
Ý nghĩa tiếng Việt : mục đích
Ví dụ :
かりません。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi không biết mục đích tới đây của anh ấy

企業

Cách đọc : きぎょう
Ý nghĩa tiếng Anh : corporation, business
Ý nghĩa tiếng Việt : doanh nghiệp
Ví dụ :
はアメリカの企いています。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy đang làm việc trong doanh nghiệp của Mỹ

釣り

Cách đọc : つり
Ý nghĩa tiếng Anh : fishing
Ý nghĩa tiếng Việt : câu cá
Ví dụ :
は釣りがきです。
Ý nghĩa ví dụ :
Bố tôi rất thích câu cá

漫画

Cách đọc : まんが
Ý nghĩa tiếng Anh : comics, cartoon
Ý nghĩa tiếng Việt : truyện tranh
Ví dụ :
は漫きです。
Ý nghĩa ví dụ :
Em gái tôi rất thích truyện tranh

温泉

Cách đọc : おんせん
Ý nghĩa tiếng Anh : hot spring
Ý nghĩa tiếng Việt : suối nước nóng
Ví dụ :
ここの泉はよくくそうです。
この泉はただです。
Ý nghĩa ví dụ :
Suối nước nóng ở đây nghe nói rất hiêu quả
Suối nước nóng ở đây là miễn phí

トレーニング

Cách đọc : トレーニング
Ý nghĩa tiếng Anh : training, workout
Ý nghĩa tiếng Việt : luyện tập
Ví dụ :
トレーニングをするの。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy ngày nào cũng luyện tập à

Cách đọc : うわさ
Ý nghĩa tiếng Anh : gossip, rumor
Ý nghĩa tiếng Việt : tin đồn
Ví dụ :
その噂はですか。
その噂はすぐにまったよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Tin đồn đó có đúng không?
Tin đồn đó đã lan rộng nhanh chóng

本物

Cách đọc : ほんもの
Ý nghĩa tiếng Anh : real, truly worthy (things, people)
Ý nghĩa tiếng Việt : vật thật, thật
Ví dụ :
これはのダイヤモンドです。
Ý nghĩa ví dụ :
Đây là kim cương thật

アイデア

Cách đọc : アイデア
Ý nghĩa tiếng Anh : idea
Ý nghĩa tiếng Việt : ý kiến
Ví dụ :
がいいアイデアをしたね。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã đưa ra 1 ý kiến rất hay nhỉ

地下

Cách đọc : ちか
Ý nghĩa tiếng Anh : underground
Ý nghĩa tiếng Việt : dưới đất
Ví dụ :
スタジオはにあります。
Ý nghĩa ví dụ :
studio ở dưới lòng đất

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 187.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :