Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 188

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 188

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 188
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 188. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 188

マーケット

Cách đọc : マーケット
Ý nghĩa tiếng Anh : market
Ý nghĩa tiếng Việt : thị trường, chợ
Ví dụ :
はイタリアのマーケットを拓しました。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã khai thác thị trường Ý

スケジュール

Cách đọc : スケジュール
Ý nghĩa tiếng Anh : schedule (loan word)
Ý nghĩa tiếng Việt : lịch trình
Ví dụ :
スケジュールの調せるわ。
、スケジュールの調をしています。
Ý nghĩa ví dụ :
Việc chỉnh sửa lịch trình giao cho anh đó
Hiện tại, chúng tôi đang chỉnh sửa lịch trình

出張

Cách đọc : しゅっちょう
Ý nghĩa tiếng Anh : business trip
Ý nghĩa tiếng Việt : công tác
Ví dụ :
です。
Ý nghĩa ví dụ :
Trưởng phòng đang đi công tác Tokyo

コック

Cách đọc : コック
Ý nghĩa tiếng Anh : cook, chef
Ý nghĩa tiếng Việt : đầu bếp
Ví dụ :
は腕のいいコックです。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy là một đầu bếp giỏi

正午

Cách đọc : しょうご
Ý nghĩa tiếng Anh : noon
Ý nghĩa tiếng Việt : buổi trưa
Ví dụ :
みはからです。
Ý nghĩa ví dụ :
Nghỉ trưa bắt đầu từ chính ngọ

ブラシ

Cách đọc : ブラシ
Ý nghĩa tiếng Anh : brush
Ý nghĩa tiếng Việt : bàn chải
Ví dụ :
をブラシでとかしてやったの。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh đã chái lông chó bằng bàn chải à

書き取る

Cách đọc : かきとる
Ý nghĩa tiếng Anh : write down, note down
Ý nghĩa tiếng Việt : viết xuống, ghi lại
Ví dụ :
しのポイントをった。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã ghi lại điểm cốt lõi của câu chuyện

歓迎

Cách đọc : かんげい
Ý nghĩa tiếng Anh : welcome, greet
Ý nghĩa tiếng Việt : hoan nghênh
Ví dụ :
かい歓迎をけました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã nhận được sự nghênh tiếp nồng hậu

開発

Cách đọc : かいはつ
Ý nghĩa tiếng Anh : development
Ý nghĩa tiếng Việt : xây dựng
Ví dụ :
ダムのしています。
Ý nghĩa ví dụ :
Dân chúng phản đối việc xây dựng con đập

郵便屋さん

Cách đọc : ゆうびんやさん
Ý nghĩa tiếng Anh : mail carrier
Ý nghĩa tiếng Việt : nhân viên bưu điện
Ví dụ :
便さんはもうましたか。
Ý nghĩa ví dụ :
Nhân viên bưu điện đã tới chưa?

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 188.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :