Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 190

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 190

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 190
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 190. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 190

Cách đọc : みなと
Ý nghĩa tiếng Anh : port, harbor
Ý nghĩa tiếng Việt : bến cảng
Ví dụ :
きました。
Ý nghĩa ví dụ :
Thuyền đã cập cảng

移る

Cách đọc : うつる
Ý nghĩa tiếng Anh : move, shift
Ý nghĩa tiếng Việt : di chuyển
Ví dụ :
しいった。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy đã chuyển sang công ty mới

異なる

Cách đọc : ことなる
Ý nghĩa tiếng Anh : differ
Ý nghĩa tiếng Việt : khác biệt
Ví dụ :
はいつもなる。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi và anh ấy lúc nào cũng có ý kiến khác nhau

提供

Cách đọc : ていきょう
Ý nghĩa tiếng Anh : offer, provide
Ý nghĩa tiếng Việt : cung cấp
Ví dụ :
がパーティーを提してくれました。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã cũng cấp cho tôi hội trường làm tiệc

市民

Cách đọc : しみん
Ý nghĩa tiếng Anh : citizens
Ý nghĩa tiếng Việt : dân chúng
Ví dụ :
だ。
Ý nghĩa ví dụ :
Sự an toàn của dân chúng là quan trọng

患者

Cách đọc : かんじゃ
Ý nghĩa tiếng Anh : patient
Ý nghĩa tiếng Việt : bệnh nhân
Ví dụ :
っています。
Ý nghĩa ví dụ :
Người bệnh đang ngủ

元旦

Cách đọc : がんたん
Ý nghĩa tiếng Anh : morning of the January 1st, New Year’s Day
Ý nghĩa tiếng Việt : sáng mùng 1 tết nguyên đán
Ví dụ :
旦にからがきた。
Ý nghĩa ví dụ :
Hôm mồng 1 tết tôi có nhận được thư mừng năm mới từ anh ấy

柔らかい

Cách đọc : やわらかい
Ý nghĩa tiếng Anh : soft, gentle
Ý nghĩa tiếng Việt : mềm
Ví dụ :
らかいしがちいいね。
がとてもらかい。
Ý nghĩa ví dụ :
Ánh sáng nhẹ, thật là dễ chịu nhỉ
Cái chăn rất là mềm

似合う

Cách đọc : にあう
Ý nghĩa tiếng Anh : suit, match well
Ý nghĩa tiếng Việt : hợp, phù hợp
Ví dụ :
がよく似います。
はスカートよりパンツが似うね。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy rất hợp với kimono
Cô ấy hợp với quần lót hơn là váy nhỉ

確かめる

Cách đọc : たしかめる
Ý nghĩa tiếng Anh : check, confirm
Ý nghĩa tiếng Việt : xác nhận
Ví dụ :
はお釣りをかめたの。
Ý nghĩa ví dụ :
Mẹ tôi đã kiểm tra lại tiền thừa (thối lại)

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 190.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :