Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 191

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 191

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 191
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 191. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 191

背中

Cách đọc : せなか
Ý nghĩa tiếng Anh : (one’s) back
Ý nghĩa tiếng Việt : Lưng
Ví dụ :
がかゆい。
みがあります。
Ý nghĩa ví dụ :
Lưng tôi ngứa
Tôi có chỗ đau ở lưng

Cách đọc : はだ
Ý nghĩa tiếng Anh : human skin, surface
Ý nghĩa tiếng Việt : da
Ví dụ :
がとてもいですね。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy có làn da thật là trắng nhỉ

順番

Cách đọc : じゅんばん
Ý nghĩa tiếng Anh : order, turn
Ý nghĩa tiếng Việt : thứ tự
Ví dụ :
これをりにえてください。
Ý nghĩa ví dụ :
Cái này hãy sắp xếp theo đúng thứ tự

まとも

Cách đọc : まとも
Ý nghĩa tiếng Anh : sane, reasonable
Ý nghĩa tiếng Việt : lành mạnh, đúng mực
Ví dụ :
はまともではない。
Ý nghĩa ví dụ :
Suy nghĩ của anh ấy không đúng mực

ぴったり

Cách đọc : ぴったり
Ý nghĩa tiếng Anh : exactly right, perfect
Ý nghĩa tiếng Việt : vừa khít
Ví dụ :
このはあなたにぴったりですね。
Ý nghĩa ví dụ :
Bộ quần áo đó vừa khít với anh nhỉ

思わず

Cách đọc : おもわず
Ý nghĩa tiếng Anh : unintentionally, unconsciously
Ý nghĩa tiếng Việt : bất ngờ
Ví dụ :
嬉しくてわずました。
Ý nghĩa ví dụ :
Sung sướng tới mức nước mắt chảy ra (không ngờ)

より

Cách đọc : より
Ý nghĩa tiếng Anh : even more ~, even less ~
Ý nghĩa tiếng Việt : hơn
Ví dụ :
これから、よりします。
Ý nghĩa ví dụ :
Từ giờ chúng ta phải nỗ lực hơn 1 bậc

もったいない

Cách đọc : もったいない
Ý nghĩa tiếng Anh : wasteful, a shame
Ý nghĩa tiếng Việt : lãng phí
Ví dụ :
してはもったいないわよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Để thừa lại đồ ăn là lãng phí đó

情報

Cách đọc : じょうほう
Ý nghĩa tiếng Anh : information
Ý nghĩa tiếng Việt : thông tin
Ví dụ :
たちはインターネットでいろいろなめた。
インターネットでマネーをチェックしたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Sinh viên đã thu thập rất nhiều thông tin trên internet
Tôi đã kiểm tra thông tin về tiền bạc trên mạng internet

諦める

Cách đọc : あきらめる
Ý nghĩa tiếng Anh : abandon, give up
Ý nghĩa tiếng Việt : từ bỏ, bỏ cuộc
Ví dụ :
を諦めていないよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy không từ bỏ giấc mơ du học đâu

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 191.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :