Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 192

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 192

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 192
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 192. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 192

懐かしい

Cách đọc : なつかしい
Ý nghĩa tiếng Anh : fondly-remembered, long-forgotten
Ý nghĩa tiếng Việt : thân thiết
Ví dụ :
ここはにとって懐かしいです。
Ý nghĩa ví dụ :
đây là nơi rất thân thiết với tôi (lâu mới được về)

怪しい

Cách đọc : あやしい
Ý nghĩa tiếng Anh : suspicious, dubious
Ý nghĩa tiếng Việt : đáng ngờ
Ví dụ :
そのは怪しかったわ。
Ý nghĩa ví dụ :
Hành động của người đàn ông đó thật đáng ngờ

示す

Cách đọc : しめす
Ý nghĩa tiếng Anh : show, indicate
Ý nghĩa tiếng Việt : thể hiện
Ví dụ :
に興している。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ấy đang thể hiện hứng thú với sản phẩm mới

たっぷり

Cách đọc : たっぷり
Ý nghĩa tiếng Anh : fully, amply
Ý nghĩa tiếng Việt : hoàn toàn, đầy đủ
Ví dụ :
たっぷりとマッサージしてもらいました。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã được massage hoàn toàn (đã đời)

早速

Cách đọc : さっそく
Ý nghĩa tiếng Anh : immediately, right away
Ý nghĩa tiếng Việt : ngay lập tức
Ví dụ :
ではをおりします。
Ý nghĩa ví dụ :
Vậy tôi sẽ gửi giấy tờ đi ngay lập tức

偶然

Cách đọc : ぐうぜん
Ý nghĩa tiếng Anh : by chance, coincidence
Ý nghĩa tiếng Việt : ngẫu nhiên
Ví dụ :
街で偶いました。
Ý nghĩa ví dụ :
Ngẫu nhiên tôi gặp bạn trong phố

続き

Cách đọc : つづき
Ý nghĩa tiếng Anh : continuation, sequel
Ý nghĩa tiếng Việt : sự tiếp tục
Ví dụ :
きはでしましょう。
きはやりましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
Chúng ta sẽ tiếp tục câu chuyện qua điện thoại nhé
Phần tiếp theo chúng ta sẽ làm vào tuần sau đi

合計

Cách đọc : ごうけい
Ý nghĩa tiếng Anh : sum, total
Ý nghĩa tiếng Việt : tổng cộng
Ví dụ :
してください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy tính số tiền tổng cộng cho tôi

Cách đọc : きず
Ý nghĩa tiếng Anh : wound, scar
Ý nghĩa tiếng Việt : vết thương
Ví dụ :
の傷がみます。
Ý nghĩa ví dụ :
Về thương trên chân vẫn còn đau

面倒

Cách đọc : めんどう
Ý nghĩa tiếng Anh : troublesome, difficult
Ý nghĩa tiếng Việt : phiền toái
Ví dụ :
倒なことがこったの。
Ý nghĩa ví dụ :
Tại công ty đã xảy ra 1 sự việc phiền toái

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 192.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :