Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 194

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 194

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 194
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 194. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 194

影響

Cách đọc : えいきょう
Ý nghĩa tiếng Anh : influence, effect
Ý nghĩa tiếng Việt : ảnh hưởng
Ví dụ :
からきな影響をけました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi chịu ảnh hưởng lớn từ anh ta

分野

Cách đọc : ぶんや
Ý nghĩa tiếng Anh : field, area
Ý nghĩa tiếng Việt : lĩnh vực
Ví dụ :
です。
Ý nghĩa ví dụ :
âm nhạc là lĩnh vực mà anh ấy tâm đắc

関する

Cách đọc : かんする
Ý nghĩa tiếng Anh : relate to, regarding
Ý nghĩa tiếng Việt : liên quan đến, về ~
Ví dụ :
そのするみました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã đọc bài báo liên quan tới vấn đề này

状態

Cách đọc : じょうたい
Ý nghĩa tiếng Anh : state, condition
Ý nghĩa tiếng Việt : tình trạng
Ví dụ :
ここは態がとてもいです。
Ý nghĩa ví dụ :
Ở đây tình trạng đường xá rất xấu

価格

Cách đọc : かかく
Ý nghĩa tiếng Anh : price, value
Ý nghĩa tiếng Việt : Giá bán
Ví dụ :
ガソリンのがどんどんがっている。
Ý nghĩa ví dụ :
Giá bán xăng tăng lên liên tục

姿

Cách đọc : すがた
Ý nghĩa tiếng Anh : figure, appearance
Ý nghĩa tiếng Việt : bóng dáng
Ví dụ :
くにの姿がえた。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi thấy bóng dáng cô ấy ở phía xa

期待

Cách đọc : きたい
Ý nghĩa tiếng Anh : expectation, anticipation
Ý nghĩa tiếng Việt : kì vọng
Ví dụ :
みんなたちにしています。
Ý nghĩa ví dụ :
Mọi người đang đặt kỳ vọng vào chúng ta

除く

Cách đọc : のぞく
Ý nghĩa tiếng Anh : remove, exclude
Ý nghĩa tiếng Việt : loại trừ
Ví dụ :
いた。
Ý nghĩa ví dụ :
Ngoại trừ trường phòng, tất cả mọi người thứ 7 cũng làm việc

一般

Cách đọc : いっぱん
Ý nghĩa tiếng Anh : general, common
Ý nghĩa tiếng Việt : nói chung, bình thường
Ví dụ :
はこちらのへどうぞ。
Ý nghĩa ví dụ :
Người bình thường xin mời ngồi ghế phía này

表現

Cách đọc : ひょうげん
Ý nghĩa tiếng Anh : expression
Ý nghĩa tiếng Việt : biểu hiện
Ví dụ :
ちをした。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã thể hiện cảm xúc của mình qua bài hát

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 194.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :