Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 198

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 198

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 198
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 198. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 198

現金

Cách đọc : げんきん
Ý nghĩa tiếng Anh : cash
Ý nghĩa tiếng Việt : tiền mặt
Ví dụ :
でおいします。
Ý nghĩa ví dụ :
Chi phí xin trả bằng tiền mặt

Cách đọc : むし
Ý nghĩa tiếng Anh : insect, bug
Ý nghĩa tiếng Việt : côn trùng
Ví dụ :
庭でいているね。
に腕をされました。
Ý nghĩa ví dụ :
Trong sân có côn trùng của mùa thu đang kêu nhỉ
Tôi bị sâu đốt vào tay

寄る

Cách đọc : よる
Ý nghĩa tiếng Anh : stop by, stop off
Ý nghĩa tiếng Việt : ghé qua
Ví dụ :
りに叔ります。
Ý nghĩa ví dụ :
Lúc về tôi có rẽ qua nhà cô tôi

田舎

Cách đọc : いなか
Ý nghĩa tiếng Anh : hometown, countryside
Ý nghĩa tiếng Việt : vùng quê
Ví dụ :
舎にります。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi về quê vào mùa hè hàng năm

帰宅

Cách đọc : きたく
Ý nghĩa tiếng Anh : return home, come home
Ý nghĩa tiếng Việt : trở về nhà
Ví dụ :
の11しました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã về nhà vào lúc 11h đêm

重大

Cách đọc : じゅうだい
Ý nghĩa tiếng Anh : important, serious
Ý nghĩa tiếng Việt : quan trọng, trọng đại
Ví dụ :
があります。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi có thông báo quan trọng

マイナス

Cách đọc : マイナス
Ý nghĩa tiếng Anh : minus, below zero
Ý nghĩa tiếng Việt : dấu trừ, âm
Ví dụ :
はマイナス3です。
Ý nghĩa ví dụ :
Nhiệt độ bên ngoài là âm 3 độ

稼ぐ

Cách đọc : かせぐ
Ý nghĩa tiếng Anh : earn, make money
Ý nghĩa tiếng Việt : kiếm tiền
Ví dụ :
はおをだいぶ稼いだらしいよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy có vẻ như đã kiếm được kha khá tiền đó

左右

Cách đọc : さゆう
Ý nghĩa tiếng Anh : right and left
Ý nghĩa tiếng Việt : phải trái
Ví dụ :
てからりなさい。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy nhìn trái phải rồi hãy sang đường

痛み

Cách đọc : いたみ
Ý nghĩa tiếng Anh : pain, ache
Ý nghĩa tiếng Việt : đau
Ví dụ :
みがあります。
膝にみをじます。
Ý nghĩa ví dụ :
Trong vai có chỗ đau
Tôi cảm thấy có chỗ đau ở gối

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 198.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :