Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 201

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 201

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 201
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 201. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 201

ご存知

Cách đọc : ごぞんじ
Ý nghĩa tiếng Anh : know (honorific)
Ý nghĩa tiếng Việt : biết, hiểu (kính ngữ)
Ví dụ :
をごですか。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh có biết tên của anh ấy không ạ

Cách đọc : すずめ
Ý nghĩa tiếng Anh : sparrow
Ý nghĩa tiếng Việt : chim sẻ
Ví dụ :
は雀のめます。
Ý nghĩa ví dụ :
Buổi sang tôi đã tỉnh giấc bởi tiếng chim sẻ

適当

Cách đọc : てきとう
Ý nghĩa tiếng Anh : proper, adequate
Ý nghĩa tiếng Việt : thích hợp
Ví dụ :
そのえがつかりません。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi không tìm thấy câu trả lời thích hợp cho câu hỏi đó

残り

Cách đọc : のこり
Ý nghĩa tiếng Anh : rest, leftover
Ý nghĩa tiếng Việt : phần còn lại
Ví dụ :
りはでします。
Ý nghĩa ví dụ :
Phần còn lại của công việc tôi sẽ làm ở nhà

戻す

Cách đọc : もどす
Ý nghĩa tiếng Anh : put (something) back
Ý nghĩa tiếng Việt : trở lại, trả lại
Ví dụ :
しましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
quay lại cậu chuyện nhé

体重

Cách đọc : たいじゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : body weight
Ý nghĩa tiếng Việt : thể trọng, cân nặng
Ví dụ :
を測っています。がかなりりました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi cân trọng lượng cơ thể mỗi sáng
Cân nặng đã giảm đi khá nhiều

どうせ

Cách đọc : どうせ
Ý nghĩa tiếng Anh : anyway
Ý nghĩa tiếng Việt : đằng nào thì
Ví dụ :
どうせわないならゆっくりこう。
Ý nghĩa ví dụ :
Đằng nào thì cũng không kịp, vậy thì cứ đi từ từ thôi

あれこれ

Cách đọc : あれこれ
Ý nghĩa tiếng Anh : this and that, one thing or another
Ý nghĩa tiếng Việt : cái này cái kia
Ví dụ :
うのにあれこれいました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi cứ phân vân giữa cái này với cái kia khi mua quần áo

Cách đọc : みずうみ
Ý nghĩa tiếng Anh : lake
Ý nghĩa tiếng Việt : hồ nước
Ví dụ :
にボートが浮かんでいます。でスケートをした。
Ý nghĩa ví dụ :
Trong hồ chiếc thuyền đang nổi
Tôi đã trượt băng trong hồ

とうとう

Cách đọc : とうとう
Ý nghĩa tiếng Anh : finally, in the end
Ý nghĩa tiếng Việt : cuối cùng
Ví dụ :
とうとうしのがきました。
Ý nghĩa ví dụ :
Cuối cùng thì ngày chuyển nhà cũng đã tới

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 201.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :