Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 202

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 202

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 202
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 202. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 202

負け

Cách đọc : まけ
Ý nghĩa tiếng Anh : defeat, loss
Ý nghĩa tiếng Việt : thua cuộc
Ví dụ :
このはあなたのけです。
Ý nghĩa ví dụ :
Trong trận tranh đua này anh là người thua cuộc

悔しい

Cách đọc : くやしい
Ý nghĩa tiếng Anh : frustrating, regrettable
Ý nghĩa tiếng Việt : đau khổ
Ví dụ :
けてとても悔しい。
Ý nghĩa ví dụ :
Thua trận đấu, tôi rất đau khổ

姉妹

Cách đọc : しまい
Ý nghĩa tiếng Anh : sisters
Ý nghĩa tiếng Việt : chị em
Ví dụ :
うちは3です。
Ý nghĩa ví dụ :
Nhà tôi có 3 chị em gái

助かる

Cách đọc : たすかる
Ý nghĩa tiếng Anh : be helped, be rescued
Ý nghĩa tiếng Việt : được trợ giúp
Ví dụ :
はシートベルトをしていたのでかったんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đeo dây an toàn nên không sao

手前

Cách đọc : てまえ
Ý nghĩa tiếng Anh : in front
Ý nghĩa tiếng Việt : phía đối diện, trước mặt
Ví dụ :
便があります。
Ý nghĩa ví dụ :
Phía trước ga có bưu điện

さっぱり

Cách đọc : さっぱり
Ý nghĩa tiếng Anh : completely not
Ý nghĩa tiếng Việt : hoàn toàn (không)
Ví dụ :
っていることがさっぱりからないの。
Ý nghĩa ví dụ :
Câu không hiểu chút gì những điều mà cô ấy nói ư

ついで

Cách đọc : ついで
Ý nghĩa tiếng Anh : on the way, to take the opportunity
Ý nghĩa tiếng Việt : nhân dịp này
Ví dụ :
ついでだからぼうよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Nhân dịp này gọi luôn cả anh ấy đi

すっきり

Cách đọc : すっきり
Ý nghĩa tiếng Anh : refreshed
Ý nghĩa tiếng Việt : khoan khoái, dễ chịu
Ví dụ :
よくったらがすっきりした。
Ý nghĩa ví dụ :
Ngủ đủ đầy, tinh thần thật sảng khoái

とんでもない

Cách đọc : とんでもない
Ý nghĩa tiếng Anh : unthinkable, outrageous
Ý nghĩa tiếng Việt : không thể tin nổi
Ví dụ :
るなんてとんでもない。
Ý nghĩa ví dụ :
Đang làm việc mà đi về thì không thể tin nổi

Cách đọc : さか
Ý nghĩa tiếng Anh : slope, hill
Ý nghĩa tiếng Việt : con dốc
Ví dụ :
このるのはすごくきついね。
Ý nghĩa ví dụ :
Leo lên con dốc này thì rất là cực

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 202.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :