Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 203

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 203

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 203
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 203. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 203

飛び込む

Cách đọc : とびこむ
Ý nghĩa tiếng Anh : dive into, jump into
Ý nghĩa tiếng Việt : nhảy vào
Ví dụ :
カエルがんだね。
Ý nghĩa ví dụ :
Con ếch đã nhảy vào ao nhỉ

コメント

Cách đọc : コメント
Ý nghĩa tiếng Anh : comment
Ý nghĩa tiếng Việt : lời bình luận
Ví dụ :
はユーザーからのコメントはなかった。
Ý nghĩa ví dụ :
Hôm nay không có bình luận nào từ người dùng

書き直す

Cách đọc : かきなおす
Ý nghĩa tiếng Anh : rewrite
Ý nghĩa tiếng Việt : viết lại
Ví dụ :
このしてください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy viết lại giấy tờ này

看護婦

Cách đọc : かんごふ
Ý nghĩa tiếng Anh : female nurse
Ý nghĩa tiếng Việt : y tá
Ví dụ :
は看護です。
Ý nghĩa ví dụ :
Mẹ tôi là y tá

就職

Cách đọc : しゅうしょく
Ý nghĩa tiếng Anh : finding a job, getting a job
Ý nghĩa tiếng Việt : tìm kiếm việc làm
Ví dụ :
たちの就しくなっています。
の就のおいをしよう。
Ý nghĩa ví dụ :
Gần đây việc tìm việc của thanh niên trở nên khó khăn
Hãy chúc mừng anh ấy đã có việc

Cách đọc : いと
Ý nghĩa tiếng Anh : thread, yarn
Ý nghĩa tiếng Việt : sợi chỉ
Ví dụ :
を針にした。
Ý nghĩa ví dụ :
Mẹ tôi xâu sợi chỉ qua chiếc kim

売り場

Cách đọc : うりば
Ý nghĩa tiếng Anh : sales floor, department
Ý nghĩa tiếng Việt : quầy bán hàng
Ví dụ :
くつはどこですか。
Ý nghĩa ví dụ :
Quầy bán giày ở đâu ạ

校長

Cách đọc : こうちょう
Ý nghĩa tiếng Anh : principal, schoolmaster
Ý nghĩa tiếng Việt : hiệu trưởng
Ví dụ :
あのだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Người đó là hiệu trưởng trường cấp 3

見学

Cách đọc : けんがく
Ý nghĩa tiếng Anh : field trip
Ý nghĩa tiếng Việt : kiến tập
Ví dụ :
きました。
Ý nghĩa ví dụ :
Hôm này tôi đã đi kiến tập nhà máy

進学

Cách đọc : しんがく
Ý nghĩa tiếng Anh : advance to higher education
Ý nghĩa tiếng Việt : tiếp tục học lên cao
Ví dụ :
する。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy năm sau sẽ vào đại học

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 203.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :