Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 204

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 204

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 204
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 204. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 204

退院

Cách đọc : たいいん
Ý nghĩa tiếng Anh : discharge from hospital
Ý nghĩa tiếng Việt : xuất viện
Ví dụ :
退します。
Ý nghĩa ví dụ :
Mẹ tôi hôm nay sẽ xuất viện

テント

Cách đọc : テント
Ý nghĩa tiếng Anh : tent
Ý nghĩa tiếng Việt : lều
Ví dụ :
みんなでテントをりました。
Ý nghĩa ví dụ :
Mọi người đã căng lều lên

踊り

Cách đọc : おどり
Ý nghĩa tiếng Anh : dance, dancing
Ý nghĩa tiếng Việt : điệu nhảy
Ví dụ :
このりは易しいですよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Điệu nhảy này dễ

植える

Cách đọc : うえる
Ý nghĩa tiếng Anh : plant
Ý nghĩa tiếng Việt : trồng
Ví dụ :
庭にバラを植えました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã trồng hoa trong sân

幼稚園

Cách đọc : ようちえん
Ý nghĩa tiếng Anh : kindergarten
Ý nghĩa tiếng Việt : nhà trẻ
Ví dụ :
っています。
Ý nghĩa ví dụ :
Con gói tôi đang đi nhà trẻ

エアメール

Cách đọc : エアメール
Ý nghĩa tiếng Anh : airmail (loanword)
Ý nghĩa tiếng Việt : thư nhanh
Ví dụ :
にエアメールをりました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã gửi cho anh ấy thư nhanh

四季

Cách đọc : しき
Ý nghĩa tiếng Anh : the four seasons
Ý nghĩa tiếng Việt : bốn mùa
Ví dụ :
には季がある。
Ý nghĩa ví dụ :
Ở nhật có 4 mùa

ナイロン

Cách đọc : ナイロン
Ý nghĩa tiếng Anh : nylon
Ý nghĩa tiếng Việt : nylon
Ví dụ :
このジャケットはナイロンでできています。
Ý nghĩa ví dụ :
Áo giắc két này được làm bằng nilon

消防車

Cách đọc : しょうぼうしゃ
Ý nghĩa tiếng Anh : fire engine
Ý nghĩa tiếng Việt : xe cứu hỏa
Ví dụ :
が4た。
Ý nghĩa ví dụ :
Tận 4 chiếc xe cứu hoả đã tới

ハンドバッグ

Cách đọc : ハンドバッグ
Ý nghĩa tiếng Anh : handbag
Ý nghĩa tiếng Việt : túi xách tay
Ví dụ :
ハンドバッグをれました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã quên mất túi xách tay

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 204.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :