Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 205

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 205

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 205
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 205. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 205

農業

Cách đọc : のうぎょう
Ý nghĩa tiếng Anh : agriculture
Ý nghĩa tiếng Việt : nông nghiệp
Ví dụ :
は農しています。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đang học nông nghiệp

アイロン

Cách đọc : アイロン
Ý nghĩa tiếng Anh : iron (for clothes)
Ý nghĩa tiếng Việt : bàn là, bàn ủi
Ví dụ :
はシャツにアイロンをかけた。
このシャツはアイロンがだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy đã là áo sơ mi
Áo sơ mi này cần được là

ラッシュアワー

Cách đọc : ラッシュアワー
Ý nghĩa tiếng Anh : rush hour
Ý nghĩa tiếng Việt : giờ cao điểm
Ví dụ :
はラッシュアワーのが嫌いです。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi ghét những chuyển tàu vào giờ cao điểm

速達

Cách đọc : そくたつ
Ý nghĩa tiếng Anh : special delivery, express delivery
Ý nghĩa tiếng Việt : chuyển phát nhanh
Ví dụ :
これをりたいのですが。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi muốn chuyển phát nhanh cái này

予習

Cách đọc : よしゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : preparation, previewing (a lesson)
Ý nghĩa tiếng Việt : chuẩn bị bài trước
Ví dụ :
をしましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy chuẩn bị bài cho ngày mai thôi

書留

Cách đọc : かきとめ
Ý nghĩa tiếng Anh : registered mail
Ý nghĩa tiếng Việt : gửi bảo đảm
Ví dụ :
これをりたいのですが。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi muốn gửi đảm bảo món đồ này

深さ

Cách đọc : ふかさ
Ý nghĩa tiếng Anh : depth, profundity
Ý nghĩa tiếng Việt : độ sâu
Ví dụ :
このプールのさは2メートルです。
Ý nghĩa ví dụ :
Độ sau của cái ao này là 2 mét

ウィスキー

Cách đọc : ウィスキー
Ý nghĩa tiếng Anh : whisky
Ý nghĩa tiếng Việt : rượu whisky
Ví dụ :
このウィスキーはいよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Rượu whisky này mạnh

シャープペンシル

Cách đọc : シャープペンシル
Ý nghĩa tiếng Anh : mechanical pencil
Ý nghĩa tiếng Việt : bút chì kim
Ví dụ :
のシャープペンシルがありません。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi không có bút chì kim

取引

Cách đọc : とりひき
Ý nghĩa tiếng Anh : transaction, deal
Ý nghĩa tiếng Việt : sự giao dịch
Ví dụ :
たちはしています。
Ý nghĩa ví dụ :
Chúng tôi đang giao dịch với công ty của Trung Quốc

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 205.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :