Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 206

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 206

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 206
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 206. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 206

設ける

Cách đọc : もうける
Ý nghĩa tiếng Anh : set up, establish
Ý nghĩa tiếng Việt : sự thiết lập, trang bị
Ví dụ :
(じゅぎょう)のわり(おわり)に(ふくしゅう)のけ(もうけ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã thiết đặt giờ ôn luyện vào sau giờ học

一定

Cách đọc : いってい
Ý nghĩa tiếng Anh : fixed, certain
Ý nghĩa tiếng Việt : nhất định
Ví dụ :
む(もうしこむ)には(いってい)の(しかく)がる(いる)。
Ý nghĩa ví dụ :
Để đăng ký cần có tư cách (bằng cấp) nhất định

記者

Cách đọc : きしゃ
Ý nghĩa tiếng Anh : journalist, reporter
Ý nghĩa tiếng Việt : nhà báo
Ví dụ :
(かれ)は(きしゃ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy là ký giả báo

基準

Cách đọc : きじゅん
Ý nghĩa tiếng Anh : standard, criterion
Ý nghĩa tiếng Việt : tiêu chuẩn
Ví dụ :
(はんだん)の基(きじゅん)がさ(しめさ)れた。
Ý nghĩa ví dụ :
Tiêu chuẩn của phán đoán đã được hiển thị

傾向

Cách đọc : けいこう
Ý nghĩa tiếng Anh : tendency, disposition
Ý nghĩa tiếng Việt : xu hướng
Ví dụ :
(さいきん)の(わかもの)はしい(むずかしい)まない(けいこう)がある。
Ý nghĩa ví dụ :
Bọn trẻ gần đây có xu hướng không đọc các sách khó

契約

Cách đọc : けいやく
Ý nghĩa tiếng Anh : contract, agreement
Ý nghĩa tiếng Việt : hợp đồng
Ví dụ :
その(せんしゅ)はしいチームと契(けいやく)した。
Ý nghĩa ví dụ :
Tuyển thủ đó đã ký hợp đồng với đội mới

産業

Cách đọc : さんぎょう
Ý nghĩa tiếng Anh : industry
Ý nghĩa tiếng Việt : nghành nghề
Ví dụ :
(じどうしゃ)(さんぎょう)は(せかいてき)に(ゆうめい)だ。
Ý nghĩa ví dụ :
Nghành công nghiệp xe hơi của Nhật nổi tiếng trên thế giới

事情

Cách đọc : じじょう
Ý nghĩa tiếng Anh : circumstances, conditions
Ý nghĩa tiếng Việt : sự tình
Ví dụ :
あなたの(じじょう)はよくかりました。
Ý nghĩa ví dụ :
Sự tình của anh tôi không rõ

実行

Cách đọc : じっこう
Ý nghĩa tiếng Anh : practice, execution
Ý nghĩa tiếng Việt : thực hiện
Ví dụ :
(かれ)はその(けいかく)を(じっこう)した。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã thực hiện kế hoạch đó

組織

Cách đọc : そしき
Ý nghĩa tiếng Anh : organization, structure
Ý nghĩa tiếng Việt : tổ chức
Ví dụ :
(かれ)はある織(そしき)のリーダーだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy là lãnh đạo của 1 tổ chức

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 206.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :