Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 208

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 208

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 208
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 208. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 208

出席

Cách đọc : しゅっせき
Ý nghĩa tiếng Anh : attendance, presence
Ý nghĩa tiếng Việt : có mặt, tham dự
Ví dụ :
します。
Ý nghĩa ví dụ :
Buổi chiều tôi sẽ tham dự cuộc họp

発言

Cách đọc : はつげん
Ý nghĩa tiếng Anh : utterance, remark
Ý nghĩa tiếng Việt : phát ngôn
Ví dụ :
した。
Ý nghĩa ví dụ :
Mọi người đã phát biểu trong cuộc họp

伴う

Cách đọc : ともなう
Ý nghĩa tiếng Anh : accompany, entail
Ý nghĩa tiếng Việt : mang theo
Ví dụ :
そのを伴う。
Ý nghĩa ví dụ :
Công việc đó luôn theo cùng nguy hiểm

採用

Cách đọc : さいよう
Ý nghĩa tiếng Anh : employment, adoption
Ý nghĩa tiếng Việt : tuyển dụng
Ví dụ :
そのく採している。
Ý nghĩa ví dụ :
Công ty đó đang tuyển dụng nhiều nữ giới

処理

Cách đọc : しょり
Ý nghĩa tiếng Anh : handling, processing
Ý nghĩa tiếng Việt : xử lý
Ví dụ :
な処に1かかります。
Ý nghĩa ví dụ :
Để xử lý vẫn đề mang tính sự vụ, mất 1 tuần

解決(かいけつ

Cách đọc : (かいけつ
Ý nghĩa tiếng Anh : solution, settlement
Ý nghĩa tiếng Việt : giải quyết
Ví dụ :
トラブルがやっとした。
Ý nghĩa ví dụ :
Vấn để cuối cùng cũng đã giải quyết

全国

Cách đọc : ぜんこく
Ý nghĩa tiếng Anh : the whole country
Ý nghĩa tiếng Việt : toàn quốc
Ví dụ :
のおです。
Ý nghĩa ví dụ :
Tiếp theo là thời tiết toàn quốc (bản tin)

作業

Cách đọc : さぎょう
Ý nghĩa tiếng Anh : work, operation
Ý nghĩa tiếng Việt : thao tác
Ví dụ :
するにはもっといスペースがだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Để thao tác cần phải có khoảng không rộng hơn

生産

Cách đọc : せいさん
Ý nghĩa tiếng Anh : production
Ý nghĩa tiếng Việt : sản xuất
Ví dụ :
ボルドーはワインのだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Póc tô nổi tiếng nhờ sản xuất rượu

管理

Cách đọc : かんり
Ý nghĩa tiếng Anh : management, administration
Ý nghĩa tiếng Việt : quản lý
Ví dụ :
のスケジュールをしている。
このセンターでしています。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy quản lý lịch trình làm việc của tôi
Chúng tôi đang quản lý toàn thể nhà máy tại trung tâm này

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 208.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :