Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 209

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 209

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 209
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 209. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 209

増加

Cách đọc : ぞうか
Ý nghĩa tiếng Anh : increase, rise
Ý nghĩa tiếng Việt : gia tăng
Ví dụ :
(しま)の(じんこう)は(ねんねん)(ぞうか)しています。
Ý nghĩa ví dụ :
Dân số của đảo tăng hàng năm

特徴

Cách đọc : とくちょう
Ý nghĩa tiếng Anh : distinctive feature, characteristic
Ý nghĩa tiếng Việt : đặc trưng
Ví dụ :
この(きょくせん)がこの(くるま)の徴(とくちょう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Đường cong đó là đặc trưng của chiếc xe này

強調

Cách đọc : きょうちょう
Ý nghĩa tiếng Anh : emphasis, stress
Ý nghĩa tiếng Việt : nhấn mạnh
Ví dụ :
(かれ)はい(よい)ところだけを調(きょうちょう)した。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy chỉ nhấn mạnh điểm tốt

制度

Cách đọc : せいど
Ý nghĩa tiếng Anh : system
Ý nghĩa tiếng Việt : chế độ
Ví dụ :
(らいねん)からしい(あたらしい)制(せいど)がまり(はじまり)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Từ năm sau chế độ mới sẽ bắt đầu

Cách đọc : かぶ
Ý nghĩa tiếng Anh : stock, share
Ý nghĩa tiếng Việt : cổ phiếu
Ví dụ :
(さいきん)株(かぶ)をめ(はじめ)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Gần đây tôi bắt đầu (đầu tư) cổ phiếu

加える

Cách đọc : くわえる
Ý nghĩa tiếng Anh : add (things of the same or different kinds)
Ý nghĩa tiếng Việt : thêm vào
Ví dụ :
(しお)、コショウをえ(くわえ)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy cho thêm muối, hạt tiêu

強化

Cách đọc : きょうか
Ý nghĩa tiếng Anh : strengthening
Ý nghĩa tiếng Việt : củng cố, tăng cường
Ví dụ :
(くに)は(こくご)(きょういく)を(きょうか)しています。
Ý nghĩa ví dụ :
Đất nước đang đẩy mạnh giao dục chữ quốc ngữ

設計

Cách đọc : せっけい
Ý nghĩa tiếng Anh : design, plan
Ý nghĩa tiếng Việt : thiết kế
Ví dụ :
(あに)は(ふね)の(せっけい)をしています。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh trai tôi đang thiết kế thuyền

段階

Cách đọc : だんかい
Ý nghĩa tiếng Anh : stage, phase
Ý nghĩa tiếng Việt : giai đoạn
Ví dụ :
この(だんかい)では、(けつだん)するのはまだい(はやい)。
Ý nghĩa ví dụ :
Trong giai đoạn này, quyết đoán là vẫn sớm

行う

Cách đọc : おこなう
Ý nghĩa tiếng Anh : do, carry out
Ý nghĩa tiếng Việt : tổ chức
Ví dụ :
その(かいしゃ)は(らいげつ)、キャンペーンをう(おこなう)。
Ý nghĩa ví dụ :
Công ty này tháng sau sẽ tổ chức chiến dịch

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 209.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :