Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 210

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 210

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 210
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 210. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 210

経済

Cách đọc : けいざい
Ý nghĩa tiếng Anh : economy, economics
Ý nghĩa tiếng Việt : kinh tế
Ví dụ :
(だいがく)で(けいざい)を(べんきょう)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã học kinh tế trong trường đại học

工場

Cách đọc : こうじょう
Ý nghĩa tiếng Anh : factory, plant
Ý nghĩa tiếng Việt : nhà máy
Ví dụ :
(かれ)は(しょくひん)(こうじょう)でい(はたらい)ています。
この(かいしゃ)の(こうじょう)は(うみ)のく(ちかく)にある。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đang làm việc tại nhà máy thực phẩm
Nhà máy của công ty này ở gần biển

技術

Cách đọc : ぎじゅつ
Ý nghĩa tiếng Anh : skill, technology
Ý nghĩa tiếng Việt : kĩ thuật
Ví dụ :
(かれ)はに(ひじょうに)い(たかい)技(ぎじゅつ)をっ(もっ)ている。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy có kỹ thuật cực cao

施設

Cách đọc : しせつ
Ý nghĩa tiếng Anh : facilities, institution
Ý nghĩa tiếng Việt : thiết bị
Ví dụ :
そのホテルにはレジャー施(しせつ)がたくさんある。
Ý nghĩa ví dụ :
Trong khách sạn đó có rất nhiều thiết bị thư giãn

Cách đọc : かみ
Ý nghĩa tiếng Anh : god (plain)
Ý nghĩa tiếng Việt : thần
Ví dụ :
(かれ)は(かみ)をじ(しんじ)ている。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy tin vào thần thánh

人口

Cách đọc : じんこう
Ý nghĩa tiếng Anh : population
Ý nghĩa tiếng Việt : dân số
Ví dụ :
その(くに)の(じんこう)はどのくらいですか。
この(まち)は(じんこう)がえ(ふえ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
Dân số của nước đó khoảng bao nhiêu
Dân số của thành phố này đã tăng lên

Cách đọc : とう
Ý nghĩa tiếng Anh : party, faction
Ý nghĩa tiếng Việt : Đảng
Ví dụ :
(とう)の(だいひょう)が(しつもん)にえ(こたえ)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Đại biểu của đảng đã trả lời câu hỏi

輸入

Cách đọc : ゆにゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : import
Ý nghĩa tiếng Việt : nhập khẩu
Ví dụ :
これはイタリアから輸(ゆにゅう)した(ふく)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Đây là quần áo nhập khẩu từ Italia

煮る

Cách đọc : にる
Ý nghĩa tiếng Anh : simmer, cook
Ý nghĩa tiếng Việt : nấu
Ví dụ :
(なに)から煮よ(によ)うか。
Ý nghĩa ví dụ :
Nấu cái gì trước nào

コンサート

Cách đọc : コンサート
Ý nghĩa tiếng Anh : concert
Ý nghĩa tiếng Việt : buổi hòa nhạc
Ví dụ :
(ともだち)とジャズのコンサートにき(いき)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã cùng bạn đi xem hoà nhạc jazz

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 210.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :