Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 211

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 211

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 211
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 211. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 211

ガソリン

Cách đọc : ガソリン
Ý nghĩa tiếng Anh : gasoline
Ý nghĩa tiếng Việt : xăng
Ví dụ :
にガソリンをれました。ガソリンのがどんどんがっている。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đổ xăng cho ô tô
Giá xăng càng ngày càng tăng

パンツ

Cách đọc : パンツ
Ý nghĩa tiếng Anh : pants, trousers
Ý nghĩa tiếng Việt : quần lót
Ví dụ :
はスカートよりパンツが似うね。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy hợp với đồ lót hơn là váy nhỉ

そっくり

Cách đọc : そっくり
Ý nghĩa tiếng Anh : almost identical
Ý nghĩa tiếng Việt : giống hệt
Ví dụ :
あのはそっくりだね。
Ý nghĩa ví dụ :
Mẹ con nhà đó giống hệt nhau nhỉ

名刺

Cách đọc : めいし
Ý nghĩa tiếng Anh : business card, calling card
Ý nghĩa tiếng Việt : danh thiếp
Ví dụ :
たちはしました。
Ý nghĩa ví dụ :
Chúng tôi đã trao danh thiếp cho nhau

いちいち

Cách đọc : いちいち
Ý nghĩa tiếng Anh : every time, about everything
Ý nghĩa tiếng Việt : mọi thứ
Ví dụ :
はいちいちする。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã chỉ thị cho tôi mọi thứ (từng chút, từng chút)

しつこい

Cách đọc : しつこい
Ý nghĩa tiếng Anh : persistent
Ý nghĩa tiếng Việt : lằng nhằng, dai dẳng
Ví dụ :
しつこい惑メールにっている。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đang gặp rắc rối với những cái thư rác lẽo đẽo, dai dẳng, không chịu buông tha

Cách đọc : のど
Ý nghĩa tiếng Anh : throat
Ý nghĩa tiếng Việt : cổ họng
Ví dụ :
邪をひいて喉がいです。喉が渇きました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi bị cảm, cổ họng đau
Cổ họng khô (khát nước)

身長

Cách đọc : しんちょう
Ý nghĩa tiếng Anh : stature, height
Ý nghĩa tiếng Việt : chiều cao cơ thể
Ví dụ :
はどれくらいありますか。
Ý nghĩa ví dụ :
Chiều cao cơ thể của anh khoảng bao nhiêu

何で

Cách đọc : なんで
Ý nghĩa tiếng Anh : why, what for
Ý nghĩa tiếng Việt : tại sao (từ để hỏi)
Ví dụ :
ないんだろう。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy tại sao lại không đến vậy chứ

味噌

Cách đọc : みそ
Ý nghĩa tiếng Anh : soybean paste
Ý nghĩa tiếng Việt : tương miso của Nhật
Ví dụ :
きゅうりに噌をつけてべたんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Chấm dưa chuột vào nước miso rồi ăn

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 211.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :