Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 218

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 218

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 218
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 218. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 218

追い掛ける

Cách đọc : おいかける
Ý nghĩa tiếng Anh : chase, run after
Ý nghĩa tiếng Việt : đuổi theo
Ví dụ :
パトカーがバイクを追いかけ(おいかけ)てるぞ。
Ý nghĩa ví dụ :
Xe cảnh sát đang đuổi theo xe máy

小指

Cách đọc : こゆび
Ý nghĩa tiếng Anh : little finger, little toe
Ý nghĩa tiếng Việt : ngón tay út
Ví dụ :
小指(こゆび)を切っ(きっ)てしまいました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã bị đứt ngón út

ぴかぴか

Cách đọc : ぴかぴか
Ý nghĩa tiếng Anh : shiny, glittering
Ý nghĩa tiếng Việt : Lấp lánh
Ví dụ :
新車(しんしゃ)はぴかぴかですね。
Ý nghĩa ví dụ :
Chiếc xe mới thật lấp lánh nhỉ

中指

Cách đọc : なかゆび
Ý nghĩa tiếng Anh : middle finger, middle toe
Ý nghĩa tiếng Việt : ngón tay giữa
Ví dụ :
中指(なかゆび)をドアに挟ん(はさん)でしまった。
Ý nghĩa ví dụ :
Ngón tay giữa bị kẹp vào cửa

まぶた

Cách đọc : まぶた
Ý nghĩa tiếng Anh : eyelid
Ý nghĩa tiếng Việt : mí mắt
Ví dụ :
眠く(ねむく)てまぶたが重く(おもく)なってきた。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi buồn ngủ, mí mắt nặng trĩu lại

面倒臭い

Cách đọc : めんどうくさい
Ý nghĩa tiếng Anh : troublesome, tiresome
Ý nghĩa tiếng Việt : phiền hà, rắc rối
Ví dụ :
この計算(けいさん)は面倒臭い(めんどうくさい)なあ。
Ý nghĩa ví dụ :
Cách tính này thật là phiền hà rắc rối

ゆでる

Cách đọc : ゆでる
Ý nghĩa tiếng Anh : boil
Ý nghĩa tiếng Việt : luộc
Ví dụ :
(いま)、野菜(やさい)をゆでています。
Ý nghĩa ví dụ :
Hiện tại tôi đang luộc rau

できるだけ

Cách đọc : できるだけ
Ý nghĩa tiếng Anh : as (much) as possible
Ý nghĩa tiếng Việt : tới mức có thể
Ví dụ :
できるだけ早く(はやく)(き)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy tới nhanh tới mức có thể

もしかしたら

Cách đọc : もしかしたら
Ý nghĩa tiếng Anh : possibly, perhaps
Ý nghĩa tiếng Việt : có lẽ
Ví dụ :
もしかしたら来年(らいねん)転勤(てんきん)になるかもしれない。
Ý nghĩa ví dụ :
Có lẽ năm sau có khi tôi chuyển việc

いつまでも

Cách đọc : いつまでも
Ý nghĩa tiếng Anh : forever
Ý nghĩa tiếng Việt : mãi mãi
Ví dụ :
いつまでもあなたを忘れ(わすれ)ません。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi sẽ mãi mãi không quên bạn

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 218.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Có thể bạn quan tâm :
Facebook Comments
error: Content is protected !!