Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 22

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 22

Tự học online xin tiếp tục được giới thiệu tới các bạn 10 từ vựng tiếng Nhật tiếp theo

221. しゃべる [しゃべる] Nghĩa tiếng Anh : chat, talk. Nghĩa tiếng Việt : tán chuyện
Ví dụ:
彼女はよくしゃべるね。
Dịch nghĩa :
Cô ấy hay tán chuyện (cô ấy hơi lắm lời)”
“222. 近く [ちかく] Nghĩa tiếng Anh : in the near future, before long. Nghĩa tiếng Việt : gần (chỉ tương lai gần, vị trí gần)
Ví dụ:
近く、留学する予定です。
Dịch nghĩa :
Trong tương lai tôi dự định đi du học”
“223. 甘い [あまい] Nghĩa tiếng Anh : sweet. Nghĩa tiếng Việt : ngọt
Ví dụ:
このいちごは甘い。
Dịch nghĩa :
Quả dâu tây này ngọt ”
“224. テーブル [テーブル] Nghĩa tiếng Anh : table. Nghĩa tiếng Việt : bàn
Ví dụ:
新しいテーブルを買いました。
こっちの四角いテーブルを買おうよ。
Dịch nghĩa :
Tôi đã mua cái bàn mới
Tôi đang định mua cái bàn vuông ở đây”
“225. 食べ物 [たべもの] Nghĩa tiếng Anh : food (colloquial). Nghĩa tiếng Việt : đồ ăn
Ví dụ:
日本の食べ物はとても美味しいです。
Dịch nghĩa :
Đồ ăn của Nhật có vị rất ngon”
“226. 始まる [はじまる] Nghĩa tiếng Anh : begin. Nghĩa tiếng Việt : bắt đầu
Ví dụ:
新しい仕事が始まりました。
新しい年が始まりました。
Dịch nghĩa :
Tôi đã bắt đầu công việc mới
Một năm mới đã bắt đầu”
“227. ゲーム [ゲーム] Nghĩa tiếng Anh : game. Nghĩa tiếng Việt : trò chơi
Ví dụ:
私たちはビデオゲームをした。
このゲームのルールは簡単です。
Dịch nghĩa :
Chúng tôi đang chơi trò chơi video
Luật của trò chơi này rất đơn giản”
“228. [じゅう] Nghĩa tiếng Anh : ten. Nghĩa tiếng Việt : mười
Ví dụ:
その子は指で十数えました。
Dịch nghĩa :
Đứa trẻ này đém đến 10 bằng ngón tay của nó ”
“229. 天気 [てんき] Nghĩa tiếng Anh : weather. Nghĩa tiếng Việt : thời tiết
Ví dụ:
今日はいい天気ですね。
明日の天気は晴れです。
Dịch nghĩa :
Hôm nay thời tiết đẹp nhỉ
Thời tiết ngày mai sẽ nắng”
“230. 暑い [あつい] Nghĩa tiếng Anh : hot (of weather). Nghĩa tiếng Việt : nóng
Ví dụ:
今日はとても暑い。
外は暑いよ。
Dịch nghĩa :
Hôm nay rất nóng
Ở bên ngoài nóng nhỉ”

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Có thể bạn quan tâm :
Facebook Comments
error: Content is protected !!