Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 270

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 270

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 270
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 270. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 270

Cách đọc : けん
Ý nghĩa tiếng Anh : prefecture
Ý nghĩa tiếng Việt : tỉnh
Ví dụ :
(けん)の(だいひょう)は2(めい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Địa diện của tỉnh có 2 người

使用

Cách đọc : しよう
Ý nghĩa tiếng Anh : use
Ý nghĩa tiếng Việt : sử dụng
Ví dụ :
この(せいひん)を使(しよう)する(まえ)に、(せつめいしょ)をおみ(およみ)ください。
Ý nghĩa ví dụ :
Trước khi sử dụng sản phẩm này, hãy đọc hướng dẫn sử dụng

主義

Cách đọc : しゅぎ
Ý nghĩa tiếng Anh : principle, -ism
Ý nghĩa tiếng Việt : chủ nghĩa
Ví dụ :
(わたし)は(くるま)はた(もた)ない(しゅき)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi là người theo chủ nghĩa không có ô tô

国民

Cách đọc : こくみん
Ý nghĩa tiếng Anh : citizen
Ý nghĩa tiếng Việt : người dân
Ví dụ :
(こくみん)の(あんぜん)がも(もっとも)(たいせつ)です。

Ý nghĩa ví dụ :
Sự an toàn của người dân là điều quan trọng nhất

Cách đọc : もと
Ý nghĩa tiếng Anh : under (someone’s) supervision
Ý nghĩa tiếng Việt : dưới
Ví dụ :
(わたし)はその(きょうじゅ)の(した)で論(ろんぶん)をい(かい)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã viết luận văn dưới sự hướng dẫn của trợ giảng đó

Cách đọc : ば
Ý nghĩa tiếng Anh : occasion, situation
Ý nghĩa tiếng Việt : dịp, tình huống
Ví dụ :
この(このば)でお(おれい)をわせ(いわせ)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
Nhân dịp này, cho tôi được nói lời cảm ơn

労働

Cách đọc : ろうどう
Ý nghĩa tiếng Anh : labor, work
Ý nghĩa tiếng Việt : lao động
Ví dụ :
この(このば)(このば)でお(おれい)(おれい)をわせ(いわせ)(いわせ)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đang làm việc 1 ngày 7 giờ

機会

Cách đọc : きかい
Ý nghĩa tiếng Anh : opportunity, chance
Ý nghĩa tiếng Việt : cơ hội
Ví dụ :
(かぞく)でう(はなしあう)(きかい)をもちました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã đợi cơ hội có thể nói chuyện với nhau trong gia đình

製品

Cách đọc : せいひん
Ý nghĩa tiếng Anh : product
Ý nghĩa tiếng Việt : sản phẩm
Ví dụ :
(とうしゃ)の(せいひん)は3(ねんかん)の証(ほしょう)つきです。
Ý nghĩa ví dụ :
Sản phẩm của chúng tôi có kèm bảo hành 3 năm

自身

Cách đọc : じしん
Ý nghĩa tiếng Anh : self
Ý nghĩa tiếng Việt : tự thân
Ví dụ :
(じぶんじしん)を疑っ(うたがっ)てはいけません。
Ý nghĩa ví dụ :
Không được nghi ngờ chính bản thân mình

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 270.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :