Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 302

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 302Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 302

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 302. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 302

募集

Cách đọc : ぼしゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : recruitment, collection
Ý nghĩa tiếng Việt : tuyển mộ, chiêu mộ
Ví dụ :
(わたし)の(かいしゃ)で(しゃいん)を(ぼしゅう)しています。
Ý nghĩa ví dụ :
Công ty tôi đang tuyển nhân viên

Cách đọc : てい
Ý nghĩa tiếng Anh : low
Ý nghĩa tiếng Việt : thấp
Ví dụ :
(かれ)は低(ていちんぎん)でい(はたらい)ているんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đang làm việc với mức lương thấp

Cách đọc : きゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : grade, class
Ý nghĩa tiếng Việt : lớp, cấp
Ví dụ :
(かれ)は(しょどう)3(きゅう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy có trình độ thư đạo cấp 3

証明

Cách đọc : しょうめい
Ý nghĩa tiếng Anh : proof, demonstration
Ý nghĩa tiếng Việt : chứng minh
Ví dụ :
(ようぎしゃ)のアリバイが証(しょうめい)されました。
Ý nghĩa ví dụ :
Sự ngoại phạm của nghi phạm đã được chứng minh

単に

Cách đọc : たんに
Ý nghĩa tiếng Anh : simply, just
Ý nghĩa tiếng Việt : đơn thuần, đơn giản
Ví dụ :
(しんぱい)しないで、に(たんに)い(ねむい)だけです。
Ý nghĩa ví dụ :
Đừng lo lắng, tôi chỉ ngủ thôi mà

適切

Cách đọc : てきせつ
Ý nghĩa tiếng Anh : appropriate, adequate
Ý nghĩa tiếng Việt : thích đáng, phù hợp
Ví dụ :
(かれ)は(てきせつ)な(ことば)でし(せつめいし)てくれました。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã giải thích bằng những từ ngữ thích hợp

財産

Cách đọc : ざいさん
Ý nghĩa tiếng Anh : fortune, asset
Ý nghĩa tiếng Việt : tiền của, tài sản
Ví dụ :
(かれ)は株(かぶ)で(ざいさん)の(はんぶん)をっ(うしなっ)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã mất nửa tài sản vì chứng khoán

作家

Cách đọc : さっか
Ý nghĩa tiếng Anh : writer, novelist
Ý nghĩa tiếng Việt : tác gia, nhà văn
Ví dụ :
(かのじょ)は(ゆうめい)な(さっか)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy là 1 nhà văn nổi tiếng

ようやく

Cách đọc : ようやく
Ý nghĩa tiếng Anh : at last, at long last
Ý nghĩa tiếng Việt : cuối cùng, mãi rồi thì cũng
Ví dụ :
ようやくゴールがえ(みえ)てきました。
Ý nghĩa ví dụ :
Cuối cùng cũng đã thấy được mục tiêu

形式

Cách đọc : けいしき
Ý nghĩa tiếng Anh : form, format
Ý nghĩa tiếng Việt : hình thức, form
Ví dụ :
(しょるい)は(けいしき)をっ(まもっ)てっ(つくっ)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy tạo lập văn bản giữ nguyên form mẫu

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 302.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :