Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 303

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 303

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 303. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 303

違反

Cách đọc : いはん
Ý nghĩa tiếng Anh : violation, breach
Ý nghĩa tiếng Việt : vi phạm
Ví dụ :
彼(かれ)は則(こうそく)に(いはん)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã vi phạm quy định của trường

義務

Cách đọc : ぎむ
Ý nghĩa tiếng Anh : duty, obligation
Ý nghĩa tiếng Việt : nghĩa vụ
Ví dụ :
労働(ろうどう)は民(こくみん)の(ぎむ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Lao động là nghĩa vụ của công dân

公式

Cách đọc : こうしき
Ý nghĩa tiếng Anh : official
Ý nghĩa tiếng Việt : chính thức, công khai
Ví dụ :
(こんご)の針(ほうしん)が(こうしき)に(はっぴょう)されました。
Ý nghĩa ví dụ :
Phương châm từ này về sau đã được phát biểu chính thức (công bố)

場面

Cách đọc : ばめん
Ý nghĩa tiếng Anh : scene, situation
Ý nghĩa tiếng Việt : bối cảnh
Ví dụ :
ここがいちばんい(おもしろい)(ばめん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Đây là tình huống thú vị nhất

流す

Cách đọc : ながす
Ý nghĩa tiếng Anh : run (water etc.), shed
Ý nghĩa tiếng Việt : làm cho chảy ra
Ví dụ :
(かのじょ)は(なみだ)をし(ながし)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy đã rơi nước mắt

Cách đọc : しつ
Ý nghĩa tiếng Anh : quality
Ý nghĩa tiếng Việt : chất lượng
Ví dụ :
(りょう)より(しつ)の(ほう)が(だいじ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Chất lượng quan trọng hơn số lượng

終える

Cách đọc : おえる
Ý nghĩa tiếng Anh : finish (something), complete (something)
Ý nghĩa tiếng Việt : kết thúc, hoàn thành
Ví dụ :
やっと宿(しゅくだい)をえ(おえ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
Cuối cùng cũng đã hoàn thành bài tập

会計

Cách đọc : かいけい
Ý nghĩa tiếng Anh : accounting, payment (for goods and services)
Ý nghĩa tiếng Việt : kế toán
Ví dụ :
(かいけい)をませ(すませ)て(みせ)を(で)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Làm xong phần kế toán và rời cửa hàng

開ける

Cách đọc : ひらける
Ý nghĩa tiếng Anh : develop, open up
Ý nghĩa tiếng Việt : mở rộng, phát triển
Ví dụ :
霧(きり)が晴れて(はれて)視(しかい)がけ(ひらけ)たね。
Ý nghĩa ví dụ :
Mây đã tan, tầm nhìn được mở rộng

支える

Cách đọc : ささえる
Ý nghĩa tiếng Anh : support, sustain
Ý nghĩa tiếng Việt : nâng đỡ
Ví dụ :
(ちちおや)には(いっか)をえる(ささえる)(せきにん)がある。
Ý nghĩa ví dụ :
Bố là người có trách nhiệm nâng đỡ cả gia đình

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 303.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :
Gợi ý bởi Google :