Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 304

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 304

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 304. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 304

資源

Cách đọc : しげん
Ý nghĩa tiếng Anh : resources
Ý nghĩa tiếng Việt : tài nguyên
Ví dụ :
(ちきゅう)の源(しげん)をり(まもり)ましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy bảo vệ tài nguyên của trái đất

成立

Cách đọc : せいりつ
Ý nghĩa tiếng Anh : formation, closing (of a deal etc.)
Ý nghĩa tiếng Việt : thành lập
Ví dụ :
あの(かいしゃ)との契(けいやく)が(せいりつ)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
Hợp đồng với công ty đó đã được xác lập

訓練

Cách đọc : くんれん
Ý nghĩa tiếng Anh : training, drill
Ý nghĩa tiếng Việt : huấn luyện
Ví dụ :
(がっこう)で避(ひなん)(くんれん)がありました。
Ý nghĩa ví dụ :
Có huấn luyện lánh nạn tại trường học

食品

Cách đọc : しょくひん
Ý nghĩa tiếng Anh : food, food product
Ý nghĩa tiếng Việt : thực phẩm
Ví dụ :
(しょくひん)は(にちようび)にまとめてい(かい)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Thực phẩm tôi mua gộp hết vào ngày chủ nhật

物質

Cách đọc : ぶっしつ
Ý nghĩa tiếng Anh : matter, substance
Ý nghĩa tiếng Việt : vật chất
Ví dụ :
この(せいひん)は害(ゆうがい)な(かがく)(ぶっしつ)を含ん(ふくん)でいるわよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Sản phẩm này có chất hoá học có hại đó

実に

Cách đọc : じつに
Ý nghĩa tiếng Anh : truly, surely
Ý nghĩa tiếng Việt : thực sự
Ví dụ :
(きのう)のコンサートはに(じつに)素晴らしかっ(すばらしかっ)たよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Buổi hoà nhạc hôm qua thực sự rất tuyệt đó

保存

Cách đọc : ほぞん
Ý nghĩa tiếng Anh : preservation, conservation
Ý nghĩa tiếng Việt : bảo tồn
Ví dụ :
データを30(ふん)おきに(ほぞん)してください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy lưu dữ liệu sau mỗi 30 phút

相互

Cách đọc : そうご
Ý nghĩa tiếng Anh : mutual, reciprocal
Ý nghĩa tiếng Việt : tương hỗ
Ví dụ :
チームの(なか)では(そうご)の(しんらい)が(たいせつ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Sự tin tưởng lẫn nhau trong đội là rất quan trọng

依頼

Cách đọc : いらい
Ý nghĩa tiếng Anh : request
Ý nghĩa tiếng Việt : nhờ vả, yêu cầu
Ví dụ :
彼(かれ)に(きょうりょく)を(いらい)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã nhờ anh ấy giúp đỡ

差別

Cách đọc : さべつ
Ý nghĩa tiếng Anh : discrimination
Ý nghĩa tiếng Việt : khác biệt, phân biệt
Ví dụ :
彼(かれ)は(さべつ)をなくす(うんどう)をしています。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đang vận động để làm mất đi sự phân biệt (giầu ngèo, nam nữ…)

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 304.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :