Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 306

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 306

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 306. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 306

供給

Cách đọc : きょうきゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : supply, provision
Ý nghĩa tiếng Việt : cung cấp
Ví dụ :
彼(かれ)の(かいしゃ)は(でんりょく)を給(きょうきゅう)しています。
Ý nghĩa ví dụ :
Công ty của anh ấy đang cung cấp điện

許可

Cách đọc : きょか
Ý nghĩa tiếng Anh : permission, approval
Ý nghĩa tiếng Việt : cho phép
Ví dụ :
(せんせい)に許(きょか)をもらって退(そうたい)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã nhận được sự cho phép của giáo viên và về sớm

多少

Cách đọc : たしょう
Ý nghĩa tiếng Anh : somewhat, to some extent
Ý nghĩa tiếng Việt : ít nhiều
Ví dụ :
このソフトには(たしょう)(もんだい)がある。
Ý nghĩa ví dụ :
Trong phần mềm này có 1 vài vấn đề

外交

Cách đọc : がいこう
Ý nghĩa tiếng Anh : diplomacy, foreign relations
Ý nghĩa tiếng Việt : ngoại giao
Ví dụ :
(せいふ)は(がいこう)に(ちから)をれ(いれ)ているの。
Ý nghĩa ví dụ :
Chính phù đang nỗ lực trong ngoại giao

出来事

Cách đọc : できごと
Ý nghĩa tiếng Anh : occurrence, incident
Ý nghĩa tiếng Việt : sự kiện đã xảy ra
Ví dụ :
い(おもしろい)(できごと)がありました。
Ý nghĩa ví dụ :
Có sự kiện thú vị đã xảy ra

お互い

Cách đọc : おたがい
Ý nghĩa tiếng Anh : each other (polite)
Ý nghĩa tiếng Việt : lẫn nhau
Ví dụ :
い(おたがい)を(しんらい)することが(だいじ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Việc tin tưởng lẫn nhau là rất quan trọng

申請

Cách đọc : しんせい
Ý nghĩa tiếng Anh : application, petition
Ý nghĩa tiếng Việt : đăng ký
Ví dụ :
これからパスポートの請(しんせい)にき(いき)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Giờ tôi đi đăng ký passport

取れる

Cách đọc : とれる
Ý nghĩa tiếng Anh : be harvested
Ý nghĩa tiếng Việt : thu được, thu hoạch
Ví dụ :
このナスは(はた)でれ(とれ)たばかりです。
Ý nghĩa ví dụ :
Món cà này vừa được thu hoạch từ ngoài ruộng về

高速

Cách đọc : こうそく
Ý nghĩa tiếng Anh : high speed, express
Ý nghĩa tiếng Việt : cao tốc
Ví dụ :
(こうそく)バスで(とうきょう)にっ(いっ)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã đi Tokyo bằng xe bus cao tốc

特殊

Cách đọc : とくしゅ
Ý nghĩa tiếng Anh : special, unique
Ý nghĩa tiếng Việt : đặc thù
Ví dụ :
彼(かれ)は殊(とくしゅ)な(のうりょく)をっ(もっ)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
Chúng phủ có năng lực đặc biệt

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 306.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :
Gợi ý bởi Google :