Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 311

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 311

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 311Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 311. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 311

死亡

Cách đọc : しぼう
Ý nghĩa tiếng Anh : death of a person
Ý nghĩa tiếng Việt : tử vong
Ví dụ :
その事故(じこ)では二人(ふたり)死亡(しぼう)したの。
Ý nghĩa ví dụ :
Trong tai nạn đó có 2 người chết

載る

Cách đọc : のる
Ý nghĩa tiếng Anh : appear in print, be published
Ý nghĩa tiếng Việt : được đăng, được in
Ví dụ :
先生(せんせい)の論文(ろんぶん)が雑誌(ざっし)に載り(のり)ましたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Luận văn của thầy được đăng lên báo

Cách đọc : せつ
Ý nghĩa tiếng Anh : theory, opinion
Ý nghĩa tiếng Việt : thuyết
Ví dụ :
(わたし)は彼(かれ)の説(せつ)が正しい(ただしい)と思う(おもう)。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi nghĩrằng thuyết của anh đúng

抱く

Cách đọc : いだく
Ý nghĩa tiếng Anh : embrace (firmly with affection), have a dream, ambition etc.
Ý nghĩa tiếng Việt : ôm ủ
Ví dụ :
少年(しょうねん)よ大志(たいし)を抱け(いだけ)。
Ý nghĩa ví dụ :
Thiếu niên thì hãy ấp ủ chí lớn

理想

Cách đọc : りそう
Ý nghĩa tiếng Anh : ideal
Ý nghĩa tiếng Việt : lý tưởng
Ví dụ :
彼(かれ)は高い(たかい)理想(りそう)をもっているの。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy có lý tưởng lớn

受験

Cách đọc : じゅけん
Ý nghĩa tiếng Anh : take an examination
Ý nghĩa tiếng Việt : dự thi
Ví dụ :
日本語(にほんご)能力(のうりょく)試験(しけん)を受験(じゅけん)したんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Vậy là cậu đã dự thi năng lực tiếng Nhật

観察

Cách đọc : かんさつ
Ý nghĩa tiếng Anh : observation
Ý nghĩa tiếng Việt : quan sát
Ví dụ :
(はな)の成長(せいちょう)を観察(かんさつ)して日記(にっき)を書き(かき)なさい。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy quan sát sự trưởng thành của hoa và viết nhật ký

税金

Cách đọc : ぜいきん
Ý nghĩa tiếng Anh : money paid or to be paid as a tax
Ý nghĩa tiếng Việt : tiền thuế
Ví dụ :
これは税金(ぜいきん)の無駄遣い(むだづかい)だね。
Ý nghĩa ví dụ :
Đây là sự lãng phí tiền thuế

異常

Cách đọc : いじょう
Ý nghĩa tiếng Anh : unusual, abnormal
Ý nghĩa tiếng Việt : bất thường
Ví dụ :
今年(ことし)の夏(なつ)は異常(いじょう)な暑さ(あつさ)ですね。
Ý nghĩa ví dụ :
Mùa hè nay nóng bất thường

無事

Cách đọc : ぶじ
Ý nghĩa tiếng Anh : safely, peacefully
Ý nghĩa tiếng Việt : vô sự
Ví dụ :
無事(ぶじ)、(いえ)に着き(つき)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã về nhà an toàn

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 311.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

シェアしてくださいね ^^ !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :