Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 320

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 320

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 320
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 320. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 320

攻撃

Cách đọc : こうげき
Ý nghĩa tiếng Anh : attack, assault
Ý nghĩa tiếng Việt : tấn công
Ví dụ :
2003(ねん)にアメリカはイラクを攻撃(こうげき)した。
Ý nghĩa ví dụ :
Năm 2003 Mỹ đã tấn công Irắc

候補

Cách đọc : こうほ
Ý nghĩa tiếng Anh : candidate
Ý nghĩa tiếng Việt : ứng viên
Ví dụ :
(かいちょう)の候補(こうほ)は3(にん)います。
Ý nghĩa ví dụ :
Ứng viên cho chức hội trưởng có 3 người

主張

Cách đọc : しゅちょう
Ý nghĩa tiếng Anh : claim, assertion
Ý nghĩa tiếng Việt : chủ trương
Ví dụ :
司(じょうし)は(わたし)の(しゅちょう)をれ(うけいれ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
Cấp trên đã chấp nhận chủ trương của tôi

条件

Cách đọc : じょうけん
Ý nghĩa tiếng Anh : condition, term
Ý nghĩa tiếng Việt : điều kiện
Ví dụ :
この条(じょうけん)では厳し(きびし)すぎます。
Ý nghĩa ví dụ :
Điều kiện như này khắc nghiệt quá

援助

Cách đọc : えんじょ
Ý nghĩa tiếng Anh : aid, assistance
Ý nghĩa tiếng Việt : hỗ trợ, viện trợ
Ví dụ :
その(くに)には(ぶっし)の援(えんじょ)が(ひつよう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Đất nước đó cần viện trợ vật chất

作者

Cách đọc : さくしゃ
Ý nghĩa tiếng Anh : writer, creator of an artwork
Ý nghĩa tiếng Việt : tác giả
Ví dụ :
このの(ほんの)(さくしゃ)は誰(だれ)ですか。
Ý nghĩa ví dụ :
Tác giả cuốn sách này là ai

賛成

Cách đọc : さんせい
Ý nghĩa tiếng Anh : approval, agreement
Ý nghĩa tiếng Việt : tán thành
Ví dụ :
(わたし)は(かれ)の(いけん)に(さんせい)だ。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi tán đồng ý kiến của anh ấy

法則

Cách đọc : ほうそく
Ý nghĩa tiếng Anh : law, principle
Ý nghĩa tiếng Việt : luật pháp
Ví dụ :
(しょうり)するには則(ほうそく)があるそうだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Hình như có quy luật để giành được thắng lợi

科目

Cách đọc : かもく
Ý nghĩa tiếng Anh : school subject
Ý nghĩa tiếng Việt : môn học ở trường
Ví dụ :
(きょう)は3(かもく)のテストをけ(うけ)たよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Hôm nay tôi đã làm kiểm tra môn số 3

務める

Cách đọc : つとめる
Ý nghĩa tiếng Anh : perform a duty, play a role
Ý nghĩa tiếng Việt : làm việc, đóng vai trò
Ví dụ :
(わたし)が司(しかい)をめ(つとめ)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi làm MC (người dẫn chương trình)

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 320.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :