Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 321

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 321

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 321
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 321. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 321

鉄道

Cách đọc : てつどう
Ý nghĩa tiếng Anh : railway
Ý nghĩa tiếng Việt : đường sắt
Ví dụ :
(にっぽん)は(てつどう)がとても(はったつ)しています。
Ý nghĩa ví dụ :
Nhật Bản rất phát triển đường sắt

従う

Cách đọc : したがう
Ý nghĩa tiếng Anh : follow, obey
Ý nghĩa tiếng Việt : tuân theo
Ví dụ :
司(じょうし)の(しじ)に従っ(したがっ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
Tuân theo mệnh lệnh của cấp trên

叫ぶ

Cách đọc : さけぶ
Ý nghĩa tiếng Anh : shout, cry out
Ý nghĩa tiếng Việt : hét
Ví dụ :
(かのじょ)はけ(たすけ)を求め(もとめ)て声(おおごえ)で叫ん(さけん)だの。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy đã hét to lên để cầu cứu

組む

Cách đọc : くむ
Ý nghĩa tiếng Anh : pair up, partner with
Ý nghĩa tiếng Việt : hợp tác, cặp với
Ví dụ :
このプロジェクトで(わたし)は彼(かれ)とん(くん)でいるんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Dự án này tôi và anh ấy cùng nhau làm

印刷

Cách đọc : いんさつ
Ý nghĩa tiếng Anh : printing
Ý nghĩa tiếng Việt : sự in ấn
Ví dụ :
(ねんがじょう)を(いんさつ)したの。
Ý nghĩa ví dụ :
Cậu đã in thiệp mừng năm mới chưa

一致

Cách đọc : いっち
Ý nghĩa tiếng Anh : agreement, match
Ý nghĩa tiếng Việt : nhất trí, thống nhất
Ví dụ :
(みんな)の(いけん)が致(いっち)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
Ý kiến của mọi người đã thống nhất

筆者

Cách đọc : ひっしゃ
Ý nghĩa tiếng Anh : writer, author
Ý nghĩa tiếng Việt : tác giả
Ví dụ :
(ひっしゃ)の趣旨(しゅし)をえ(かんがえ)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy cho tôi biết ý khái lược của tác giả

模様

Cách đọc : もよう
Ý nghĩa tiếng Anh : pattern, design
Ý nghĩa tiếng Việt : hoa văn
Ví dụ :
(かのじょ)は(みずたまもよう)のスカートをはいているね。
Ý nghĩa ví dụ :
cô ấy đang mặc cái váy có hoa văn chấm chấm

速度

Cách đọc : そくど
Ý nghĩa tiếng Anh : speed, velocity
Ý nghĩa tiếng Việt : tốc độ
Ví dụ :
(しんかんせん)の(そくど)はどれくらいですか。
Ý nghĩa ví dụ :
Tốc độ của tàu cao tốc khoảng bao nhiêu

外部

Cách đọc : がいぶ
Ý nghĩa tiếng Anh : outside, outer
Ý nghĩa tiếng Việt : bên ngoài
Ví dụ :
これは(がいぶ)には秘密(ひみつ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Đây là bí mật đối với bên ngoài

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 321.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :