Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 322

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 322

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 322
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 322. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 322

重ねる

Cách đọc : かさねる
Ý nghĩa tiếng Anh : put (something) on top of another, pile up
Ý nghĩa tiếng Việt : chồng chất
Ví dụ :
(にもつ)はここにねて(かさねて)ください。
Ý nghĩa ví dụ :
Đồ đạc xếp chồng lên nhau ở đây nhé

抵抗

Cách đọc : ていこう
Ý nghĩa tiếng Anh : resistance
Ý nghĩa tiếng Việt : kháng cự
Ví dụ :
(はんにん)は(けいさつ)に抵抗(ていこう)したの。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi phạm có phản khác lại cảnh sát không

定期

Cách đọc : ていき
Ý nghĩa tiếng Anh : regular, periodic (thing)
Ý nghĩa tiếng Việt : định kì
Ví dụ :
(ていき)演奏(えんそうかい)は(ねん)に4回(かい)あります。
Ý nghĩa ví dụ :
Buổi hoà nhạc được tiến hành 1 năm 4 lần

混乱

Cách đọc : こんらん
Ý nghĩa tiếng Anh : chaos, confusion
Ý nghĩa tiếng Việt : hỗn loạn
Ví dụ :
(じしん)のあと、(まち)は乱(だいこんらん)だったよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Sau động đất, thành phố cực hỗn loạn

自殺

Cách đọc : じさつ
Ý nghĩa tiếng Anh : suicide
Ý nghĩa tiếng Việt : tự tử
Ví dụ :
(はんにん)は(けいさつ)に捕まる(つかまる)(まえ)に(じさつ)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tội phạm đã tự sát trước khi bị bắt

幸い

Cách đọc : さいわい
Ý nghĩa tiếng Anh : fortunately, thankfully
Ý nghĩa tiếng Việt : may mắn thay
Ví dụ :
い(さいわい)、(でんしゃ)に嵐(あらし)の影響(えいきょう)はなかった。
Ý nghĩa ví dụ :
May thay không có ảnh hưởng của bão tới xe điện

神様

Cách đọc : かみさま
Ý nghĩa tiếng Anh : god (polite)
Ý nghĩa tiếng Việt : vị thần
Ví dụ :
(かみさま)におい(おねがい)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã cầu nguyện thần linh

参る

Cách đọc : まいる
Ý nghĩa tiếng Anh : go, come (humble)
Ý nghĩa tiếng Việt : đi, đến
Ví dụ :
さあ、り(まいり)ましょうか。
Ý nghĩa ví dụ :
nào, chúng ta đi thôi nào

Cách đọc : しろ
Ý nghĩa tiếng Anh : castle
Ý nghĩa tiếng Việt : toà thành, lâu đài
Ví dụ :
回(こんかい)の(りょこう)ではヨーロッパの(しろ)を(み)て回り(まわり)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Lần du lịch này, tôi sẽ đi xem các lâu đài châu Âu

シーズン

Cách đọc : シーズン
Ý nghĩa tiếng Anh : season (loan word), time period when something is commonly done
Ý nghĩa tiếng Việt : mùa
Ví dụ :
その(せんしゅ)は(いま)シーズンも好調(こうちょう)だね。
Ý nghĩa ví dụ :
Cầu thủ đó mùa giải này phong độ cũng tốt

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 322.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :