Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 323

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 323

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 323
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 323. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 323

Cách đọc : すじ
Ý nghĩa tiếng Anh : muscle, nerve
Ý nghĩa tiếng Việt : gân, cốt truyện
Ví dụ :
ん(ころん)で筋(すじ)をめ(いため)てしまいました。
Ý nghĩa ví dụ :
Bị ngã đau cơ

たとえ

Cách đọc : たとえ
Ý nghĩa tiếng Anh : even if, granting that
Ý nghĩa tiếng Việt : dù cho
Ví dụ :
たとえ、嵐(あらし)になっても(ぜったい)にく(いく)。
Ý nghĩa ví dụ :
Dù cho có bão tôi cũng đi

天皇

Cách đọc : てんのう
Ý nghĩa tiếng Anh : emperor
Ý nghĩa tiếng Việt : thiên hoàng
Ví dụ :
(にっぽん)には皇(てんのう)がいます。
Ý nghĩa ví dụ :
Ở nhật có Thiên Hoàng

ともかく

Cách đọc : ともかく
Ý nghĩa tiếng Anh : at any rate, in any case
Ý nghĩa tiếng Việt : dù thế nào, dẫu sao
Ví dụ :
ともかく(いちど)し(かんがえなおし)ましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
Dù sao chúng ta cũng suy nghĩa lại 1 lần xem nào

Cách đọc : だい
Ý nghĩa tiếng Anh : title, topic
Ý nghĩa tiếng Việt : chủ đề
Ví dụ :
その(きょく)の(だい)をせ(おもいだせ)ません。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi không nghĩra chủ đề cho bài hát đó

Cách đọc : うん
Ý nghĩa tiếng Anh : fortune, luck
Ý nghĩa tiếng Việt : vận mệnh, vận số
Ví dụ :
彼(かれ)は(うん)のいい(おとこ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
cậu ta số rất may

不満

Cách đọc : ふまん
Ý nghĩa tiếng Anh : dissatisfaction, discontent
Ý nghĩa tiếng Việt : bất mãn, không bằng lòng
Ví dụ :
(わたし)は彼(かれ)のやり(やりかた)には(ふまん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi không bằng lòng với cách làm của anh ấy

原理

Cách đọc : げんり
Ý nghĩa tiếng Anh : mechanism, theory
Ý nghĩa tiếng Việt : nguyên lí
Ví dụ :
(けんがくしゃ)に(きかい)のく(うごく)(げんり)を(せつめい)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã giải thích nguyên lý hoạt động của máy cho người tới kiến tập

楽器

Cách đọc : がっき
Ý nghĩa tiếng Anh : musical instrument
Ý nghĩa tiếng Việt : nhạc cụ
Ví dụ :
(わたし)が好き(すき)な(がっき)はギターです。
Ý nghĩa ví dụ :
Nhạc cụ yêu thích của tôi là đàn Guitar

Cách đọc : し
Ý nghĩa tiếng Anh : poetry, poem
Ý nghĩa tiếng Việt : bài thơ
Ví dụ :
(かのじょ)の詩(し)は(せかいじゅう)で(ゆうめい)になったんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Thơ của cô ấy đã nổi tiếng khắp thế giới

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 323.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :