Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 324

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 324

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 324
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 324. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 324

容易

Cách đọc : ようい
Ý nghĩa tiếng Anh : easy, simple (formal)
Ý nghĩa tiếng Việt : dễ dàng
Ví dụ :
(かれ)はその(もんだい)を易(ようい)に(かいけつ)したわ。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã giải quyết vấn đề đó 1 cách dễ dàng

滞在

Cách đọc : たいざい
Ý nghĩa tiếng Anh : stay
Ý nghĩa tiếng Việt : lưu trú, cư trú
Ví dụ :
(にっぽん)では(ほっかいどう)に滞(たいざい)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tại Nhật, tôi đã lưu trú tại Hokkaido

各地

Cách đọc : かくち
Ý nghĩa tiếng Anh : every place, various parts
Ý nghĩa tiếng Việt : các nơi
Ví dụ :
(かくち)で(おおあめ)がっ(ふっ)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
Các nơi đề có mưa lớn

済む

Cách đọc : すむ
Ý nghĩa tiếng Anh : be settled, complete
Ý nghĩa tiếng Việt : được hoàn thành, xong
Ví dụ :
(ちち)の(しゅじゅつ)が(ぶじ)にみ(すみ)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Phẩu thuật của bố được hoàn thành 1 cách vô sự

香り

Cách đọc : かおり
Ý nghĩa tiếng Anh : fragrance
Ý nghĩa tiếng Việt : hương thơm
Ví dụ :
この(はな)はいいり(かおり)がしますね。
Ý nghĩa ví dụ :
Hoa này có mùi thơm nhỉ

老人

Cách đọc : ろうじん
Ý nghĩa tiếng Anh : old person, elderly
Ý nghĩa tiếng Việt : người già
Ví dụ :
(こども)が(ろうじん)の(て)をい(ひい)てい(あるい)ていたの。
Ý nghĩa ví dụ :
Trẻ con kéo tay người già đi

一瞬

Cách đọc : いっしゅん
Ý nghĩa tiếng Anh : instant, moment
Ý nghĩa tiếng Việt : trong phút chốc
Ví dụ :
瞬(いっしゅん)(じぶん)の(みみ)を疑っ(うたがっ)たよ。
Ý nghĩa ví dụ :
trong phút chốc tôi đã không tin cả tai mình nữa đó

当日

Cách đọc : とうじつ
Ý nghĩa tiếng Anh : the day (of the event etc.)
Ý nghĩa tiếng Việt : ngày hôm đó
Ví dụ :
(にゅうじょうけん)は(とうじつ)でもえ(かえ)ますよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Vé vào cửa vào ngày hôm đó cũng có thể mua được

割合

Cách đọc : わりあい
Ý nghĩa tiếng Anh : rate, proportion
Ý nghĩa tiếng Việt : tỉ lệ
Ví dụ :
つ(ふたつ)の(やくひん)を1(たい)3の(わりあい)でぜ(まぜ)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
2 loại hoá chất đó, pha trộng theo tỷ lệ 1 : 3

正式

Cách đọc : せいしき
Ý nghĩa tiếng Anh : formal, proper
Ý nghĩa tiếng Việt : chính thức
Ví dụ :
(せいしき)な(しょうたいじょう)をり(うけとり)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã nhận được thư mời chính thức

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 324.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :