Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 325

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 325

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 325
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 325. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 325

出場

Cách đọc : しゅつじょう
Ý nghĩa tiếng Anh : participation (in a sports competition, etc.)
Ý nghĩa tiếng Việt : tham dự, trình diễn
Ví dụ :
(きょう)は8チームが(しゅつじょう)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
Hôm này có 8 đội lên trình diễn

Cách đọc : いた
Ý nghĩa tiếng Anh : board, plank
Ý nghĩa tiếng Việt : tấm ván
Ví dụ :
(ちち)はい(ながい)板(いた)をっ(かっ)てきたんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Bố tối đã mua một tấm ván dài về

寄せる

Cách đọc : よせる
Ý nghĩa tiếng Anh : draw (something) near
Ý nghĩa tiếng Việt : lệch gần về phía
Ví dụ :
(くるま)を塀(へい)にせ(よせ)たよ。
Ý nghĩa ví dụ :
lẽ lệch gần về phía tường rồi đó

張る

Cách đọc : はる
Ý nghĩa tiếng Anh : strain, be stretched
Ý nghĩa tiếng Việt : căng ra
Ví dụ :
れ(つかれ)て(かた)がっ(はっ)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
Mệt căng cứng cả vai

実績

Cách đọc : じっせき
Ý nghĩa tiếng Anh : results achieved, performance
Ý nghĩa tiếng Việt : thành tích thực tế
Ví dụ :
彼(かれ)は(えいぎょう)で績(じっせき)をげ(あげ)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã nâng cao thành tích trong kinh doanh

頼る

Cách đọc : たよる
Ý nghĩa tiếng Anh : rely on, depend on
Ý nghĩa tiếng Việt : dựa vào
Ví dụ :
(ひと)にら(たよら)ないで、(じぶん)でやってごらん。
Ý nghĩa ví dụ :
Đừng dựa vào người khác, hãy tự làm đi

申し訳

Cách đọc : もうしわけ
Ý nghĩa tiếng Anh : excuse, apology
Ý nghĩa tiếng Việt : xin lỗi
Ví dụ :
し訳(もうしわけ)ございません。
Ý nghĩa ví dụ :
thành thực xin lỗi (kịch liệt xin lỗi, rất trang trọng)

ふと

Cách đọc : ふと
Ý nghĩa tiếng Anh : suddenly, unintentionally
Ý nghĩa tiếng Việt : đột nhiên
Ví dụ :
し訳(もうしわけ)ございません。
Ý nghĩa ví dụ :
Đột nhiên tôi nghĩra chuyện của ngày xưa

回転

Cách đọc : かいてん
Ý nghĩa tiếng Anh : spin, rotation
Ý nghĩa tiếng Việt : quay tròn
Ví dụ :
彼(かれ)はボールに回(かいてん)をかけたんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã xoay tròn quả bóng

ステージ

Cách đọc : ステージ
Ý nghĩa tiếng Anh : stage (for a performance)
Ý nghĩa tiếng Việt : sân khấu
Ví dụ :
彼(かれ)はステージにっ(たっ)たよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã đứng lên sân khấu

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 325.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :