Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 326

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 326

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 326
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 326. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 326

広げる

Cách đọc : ひろげる
Ý nghĩa tiếng Anh : spread (something)
Ý nghĩa tiếng Việt : mở rộng ra
Ví dụ :
(でんしゃ)の(なか)では(しんぶん)をげ(ひろげ)ないで。
Ý nghĩa ví dụ :
Trong xe, đừng có mở báo to như vậy

知事

Cách đọc : ちじ
Ý nghĩa tiếng Anh : governor
Ý nghĩa tiếng Việt : nhà lãnh đạo
Ví dụ :
彼(かれ)は(ゆうのう)な(ちじ)ね。
Ý nghĩa ví dụ :
ông ấy quả là 1 lãnh đạo có tài

通す

Cách đọc : とおす
Ý nghĩa tiếng Anh : pass (someone/something) through
Ý nghĩa tiếng Việt : cho qua
Ví dụ :
針(はり)に(いと)をし(とおし)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy xâu sợi chỉ qua cây kim

勝負

Cách đọc : しょうぶ
Ý nghĩa tiếng Anh : victory or defeat, game
Ý nghĩa tiếng Việt : thắng thua
Ví dụ :
(しょうぶ)はまだまっ(はじまっ)たばかりよ。
Ý nghĩa ví dụ :
vừa mới bắt đầu, thắng thua còn chưa rõ

直後

Cách đọc : ちょくご
Ý nghĩa tiếng Anh : immediately after
Ý nghĩa tiếng Việt : lập tức sau đó
Ví dụ :
べ(たべ)た(ちょくご)に(ね)ないほうがいいよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Ngay sau khi ăn không nên ngủ

やがて

Cách đọc : やがて
Ý nghĩa tiếng Anh : soon, before long
Ý nghĩa tiếng Việt : chẳng mấy chốc
Ví dụ :
やがて(ゆき)もむ(やむ)でしょう。
Ý nghĩa ví dụ :
Chắc mấy chốc mà tuyết cũng tạnh

奪う

Cách đọc : うばう
Ý nghĩa tiếng Anh : rob, take by force
Ý nghĩa tiếng Việt : cướp đoạt
Ví dụ :
その(おとこ)は彼(かのじょ)のバッグを奪っ(うばっ)たぞ。
Ý nghĩa ví dụ :
Người đàn ông đã cướp cái túi của cô ấy

救う

Cách đọc : すくう
Ý nghĩa tiếng Anh : save, relieve
Ý nghĩa tiếng Việt : cứu giúp
Ví dụ :
(かのじょ)はりがかり(とおりがかり)の(ひと)にわ(すくわ)れたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy đã được người đi ngang qua cứu

測定

Cách đọc : そくてい
Ý nghĩa tiếng Anh : measure
Ý nghĩa tiếng Việt : đo lường
Ví dụ :
これから(しんちょう)と(たいじゅう)を測(そくてい)します。
Ý nghĩa ví dụ :
Bây giờ chúng ta sẽ đo chiều cao và cân nặng

道具

Cách đọc : どうぐ
Ý nghĩa tiếng Anh : tool
Ý nghĩa tiếng Việt : dụng cụ
Ví dụ :
(どうぐ)は(ぜんぶ)そろっていますか。
Ý nghĩa ví dụ :
Dụng cụ đã chuẩn bị đầy đủ hết chưa

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 326.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :