Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 329

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 329

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 329
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 329. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 329

マッチ

Cách đọc : マッチ
Ý nghĩa tiếng Anh : match, matchbox
Ý nghĩa tiếng Việt : diêm
Ví dụ :
マッチをっ(もっ)ていますか。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh có mang diêm không

資金

Cách đọc : しきん
Ý nghĩa tiếng Anh : funds, capital
Ý nghĩa tiếng Việt : tiền vốn
Ví dụ :
たち(わたしたち)は(いま)、(けっこんしきん)をめ(ため)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
Chúng tôi hiện tại đang tích tiền vốn dành cho kết hôn

投資

Cách đọc : とうし
Ý nghĩa tiếng Anh : investment
Ý nghĩa tiếng Việt : sự đầu tư
Ví dụ :
(わたし)は4つの(かいしゃ)に(とうし)しています。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đang đầu tư vào 4 công ty

規模

Cách đọc : きぼ
Ý nghĩa tiếng Anh : scale, scope
Ý nghĩa tiếng Việt : quy mô
Ví dụ :
この(どうぶつえん)は(にっぽんいち)の模(きぼ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Vườn thù này có quy mô lớn nhất Nhật Bản

業者

Cách đọc : ぎょうしゃ
Ý nghĩa tiếng Anh : contractor (company)
Ý nghĩa tiếng Việt : công ty trong nghề đó
Ví dụ :
し(ひっこし)を(ぎょうしゃ)にん(たのん)だ。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã nhờ công ty trong nghề chuyển nhà giúp

首相

Cách đọc : しゅしょう
Ý nghĩa tiếng Anh : prime minister, premier
Ý nghĩa tiếng Việt : thủ tướng
Ví dụ :
(いま)の(しゅしょう)はあまり(ちから)がない。
Ý nghĩa ví dụ :
Thủ tướng hiện tại hầu như không có quyền lực

語る

Cách đọc : かたる
Ý nghĩa tiếng Anh : tell, talk
Ý nghĩa tiếng Việt : kể lại, thuật lại
Ví dụ :
(こんや)はいに(おおいに)り(かたり)ましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi này chúng ta hãy nói chuyện nhiều nhé

対象

Cách đọc : たいしょう
Ý nghĩa tiếng Anh : target, object
Ý nghĩa tiếng Việt : đối tượng
Ví dụ :
このアンケートは(だいがくせい)が(たいしょう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Bản điều tra này có đối tượng là sinh viên

調査

Cách đọc : ちょうさ
Ý nghĩa tiếng Anh : investigation, examination
Ý nghĩa tiếng Việt : điều tra
Ví dụ :
たち(わたしたち)がその(もんだい)を調(ちょうさ)しています。
Ý nghĩa ví dụ :
Chúng tôi đang điều tra vẫn đề đó

実施

Cách đọc : じっし
Ý nghĩa tiếng Anh : implementation, enforcement
Ý nghĩa tiếng Việt : thực thi, thực hiện
Ví dụ :
(げんざい)、スペシャルキャンペーンを(じっしちゅう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Hiện tại Đang thực hiện chiến dịch đặc biệt

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 329.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :