Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 330

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 330

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 330
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 330. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 330

対立

Cách đọc : たいりつ
Ý nghĩa tiếng Anh : opposition, confrontation
Ý nghĩa tiếng Việt : đối lập
Ví dụ :
その2(しゃ)は(たいりつ)しています。
Ý nghĩa ví dụ :
2 Công ty đó đang đối lập với nhau (đối thủ cạnh tranh)

構成

Cách đọc : こうせい
Ý nghĩa tiếng Anh : composition, organization
Ý nghĩa tiếng Việt : cấu thành
Ví dụ :
システムの構(こうせい)をえ(かえ)てみました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã thử thay đổi cấu trúc của hệ thống

方針

Cách đọc : ほうしん
Ý nghĩa tiếng Anh : policy, principle
Ý nghĩa tiếng Việt : phương châm
Ví dụ :
(こんご)の針(ほうしん)がまっ(きまっ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
Phương châm từ giờ trở đi đã được quyết định

対策

Cách đọc : たいさく
Ý nghĩa tiếng Anh : measure, countermeasure
Ý nghĩa tiếng Việt : đối sách
Ví dụ :
(いっしょ)に策(たいさく)をえ(かんがえ)ましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
Chúng ta hãy cũng nghĩvề đối sách nào

評価

Cách đọc : ひょうか
Ý nghĩa tiếng Anh : evaluation, recognition
Ý nghĩa tiếng Việt : đánh giá
Ví dụ :
(さいきん)、彼(かれ)の評(ひょうか)ががっ(あがっ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
Gần đây, đánh giá về anh ấy đã tăng (được đánh giá cao hơn)

国会

Cách đọc : こっかい
Ý nghĩa tiếng Anh : National Diet, parliament
Ý nghĩa tiếng Việt : quốc hội
Ví dụ :
(こっかい)が(さいかい)した。
Ý nghĩa ví dụ :
Quôc hộ đã họp lại

抜ける

Cách đọc : ぬける
Ý nghĩa tiếng Anh : come out, leave
Ý nghĩa tiếng Việt : rút khỏi
Ví dụ :
c彼(かれ)はグループからけ(ぬけ)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã rút khỏi nhóm

見解

Cách đọc : けんかい
Ý nghĩa tiếng Anh : opinion, view
Ý nghĩa tiếng Việt : cách nghĩ
Ví dụ :
あなたの(けんかい)をかせ(きかせ)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy có tôi biết kiến giải (cách nghĩ) của anh

Cách đọc : ほど
Ý nghĩa tiếng Anh : extent, limit
Ý nghĩa tiếng Việt : giới hạn
Ví dụ :
(じょうだん)にも程(ほど)がある。
Ý nghĩa ví dụ :
Dù đùa thì cũng có giới hạn

取得

Cách đọc : しゅとく
Ý nghĩa tiếng Anh : acquisition
Ý nghĩa tiếng Việt : thu được
Ví dụ :
やっと(うんてん)免許(めんきょ)を(しゅとく)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
Cuối cũng tôi cũng đã lấy được giấy phép lái xe

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 330.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :