Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 331

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 331

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 331
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 331. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 331

信仰

Cách đọc : しんこう
Ý nghĩa tiếng Anh : faith, religious belief
Ý nghĩa tiếng Việt : tín ngưỡng
Ví dụ :
仰(しんこう)は(こころ)のえ(ささえ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Tín ngưỡng là sự chống đỡ cho tâm hồn

解放

Cách đọc : かいほう
Ý nghĩa tiếng Anh : release, setting free
Ý nghĩa tiếng Việt : giải phóng
Ví dụ :
(ひとじち)が(かいほう)されてよかった。
Ý nghĩa ví dụ :
Con tin được giải phóng, thật là may

カバー

Cách đọc : カバー
Ý nghĩa tiếng Anh : cover, covering
Ý nghĩa tiếng Việt : nắp đậy, vỏ bọc
Ví dụ :
に(ほんに)カバーを掛け(かけ)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã đóng bìa sách lại

発電

Cách đọc : はつでん
Ý nghĩa tiếng Anh : generation of electricity
Ý nghĩa tiếng Việt : phát điện
Ví dụ :
ここでは陽(たいよう)エネルギーを使っ(つかっ)て(はつでん)しています。
Ý nghĩa ví dụ :
Ở đây đang dùng năng lượng mặt trời để phát điện

損害

Cách đọc : そんがい
Ý nghĩa tiếng Anh : damage, loss
Ý nghĩa tiếng Việt : tổn hại
Ví dụ :
(まち)は(たいふう)できな(おおきな)損害(そんがい)をけ(うけ)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Thanh phố chịu hư tổn lớn sau trận bão

電力

Cách đọc : でんりょく
Ý nghĩa tiếng Anh : electric power, electricity
Ý nghĩa tiếng Việt : năng lượng điện
Ví dụ :
このエアコンはあまり(でんりょく)を使い(つかい)ません。
Ý nghĩa ví dụ :
Điều hoà này không dùng điện mấy

矛盾

Cách đọc : むじゅん
Ý nghĩa tiếng Anh : contradiction
Ý nghĩa tiếng Việt : mâu thuẫn
Ví dụ :
彼(かれ)のっ(いっ)ていることは矛盾(むじゅん)しています。
Ý nghĩa ví dụ :
Điều anh ấy nói đang mâu thuẫn với nhau

性能

Cách đọc : せいのう
Ý nghĩa tiếng Anh : performance, capacity
Ý nghĩa tiếng Việt : tính năng
Ví dụ :
(こんど)のパソコンは(せいのう)がすごくい(よい)。
Ý nghĩa ví dụ :
Máy tính lần này có tính năng rất tốt

大いに

Cách đọc : おおいに
Ý nghĩa tiếng Anh : a lot, to the great extent
Ý nghĩa tiếng Việt : nhiều
Ví dụ :
いに(おおいに)び(まなび)、いに(おおいに)び(あそび)なさい。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy học thật nhiều và chơi cũng thật nhiều

Cách đọc : かげ
Ý nghĩa tiếng Anh : shadow, shade
Ý nghĩa tiếng Việt : cái bóng
Ví dụ :
(まど)に(だんせい)の影(かげ)がっ(うつっ)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
Trên cửa sổ đang chiếu hình cái bóng của người đàn ông

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 331.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :