Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 333

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 333

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 333
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 333. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 333

部品

Cách đọc : ぶひん
Ý nghĩa tiếng Anh : parts, accessories
Ý nghĩa tiếng Việt : linh kiện, phụ tùng
Ví dụ :
(くるま)の(ぶひん)をえ(とりかえ)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã thay thế phụ tùng xe ô tô

慎重

Cách đọc : しんちょう
Ý nghĩa tiếng Anh : discreet, prudent
Ý nghĩa tiếng Việt : thận trọng
Ví dụ :
もう(いちど)慎(しんちょう)にし(みなおし)ましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy xem lại 1 cách thận trọng nào

学問

Cách đọc : がくもん
Ý nghĩa tiếng Anh : learning, scholarship
Ý nghĩa tiếng Việt : học vấn, học hành
Ví dụ :
彼(かれ)は(しょうねん)の頃(ころ)から(がくもん)が好き(すき)でした。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy từ thời thiếu niên đã thích học hành

伸ばす

Cách đọc : のばす
Ý nghĩa tiếng Anh : stretch (something)
Ý nghĩa tiếng Việt : kéo dài
Ví dụ :
ストレッチで筋(きんにく)をばし(のばし)ましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy kéo dài gân cốt bằng cách kéo dãn cơ thể nào

Cách đọc : げき
Ý nghĩa tiếng Anh : drama, play
Ý nghĩa tiếng Việt : kịch
Ví dụ :
(しょうがっこう)でたち(こどもたち)の劇(げき)を(み)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã xem kịch của bọn trẻ tại trường tiểu học

区別

Cách đọc : くべつ
Ý nghĩa tiếng Anh : distinction, discrimination
Ý nghĩa tiếng Việt : phân biệt, chia khu
Ví dụ :
あの(ふたり)はそっくりで区(くべつ)できない。
Ý nghĩa ví dụ :
2 người đó giống hết nhau, không phân biệt nổi

しばしば

Cách đọc : しばしば
Ý nghĩa tiếng Anh : often, frequently
Ý nghĩa tiếng Việt : thường xuyên
Ví dụ :
(かちょう)はしばしば(しゅっちょう)します。
Ý nghĩa ví dụ :
Trưởng khoa thường xuyên đi công tác

競技

Cách đọc : きょうぎ
Ý nghĩa tiếng Anh : sports game, competitive sport
Ý nghĩa tiếng Việt : tranh đua (trong thể thao)
Ví dụ :
彼(かれ)は競技(こじんきょうぎ)のスポーツが好き(すき)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy thích những môn thể thao dùng kỹ thuật cá nhân

辺り

Cách đọc : あたり
Ý nghĩa tiếng Anh : vicinity, around
Ý nghĩa tiếng Việt : ven, vùng lân cận
Ví dụ :
り(あたり)を回し(みまわし)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
Đã xem xung quanh chưa

素直

Cách đọc : すなお
Ý nghĩa tiếng Anh : honest, straightforward
Ý nghĩa tiếng Việt : ngoan ngoãn
Ví dụ :
(かのじょ)はとても素(すなお)でい(かわいい)ですね。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô bé rất ngoan ngoãn và dễ thương

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 333.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :