Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 334

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 334

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 334
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 334. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 334

人事

Cách đọc : じんじ
Ý nghĩa tiếng Anh : human affairs, personnel affairs
Ý nghĩa tiếng Việt : nhân sự
Ví dụ :
彼(かれ)は(じんじ)を(たんとう)しているんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đang phụ trách nhân sự

不正

Cách đọc : ふせい
Ý nghĩa tiếng Anh : fraud, injustice
Ý nghĩa tiếng Việt : bất chính, gian lận
Ví dụ :
(しけん)で(ふせい)がつかっ(みつかっ)たよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Sai phạm trong kỳthi đã được phát hiện đó

議長

Cách đọc : ぎちょう
Ý nghĩa tiếng Anh : chairperson
Ý nghĩa tiếng Việt : nghị trưởng
Ví dụ :
(ぎちょう)が(かいかい)の挨拶(あいさつ)をしました。
Ý nghĩa ví dụ :
Nghị trưởng đã chào khai mạc cuộc họp

応用

Cách đọc : おうよう
Ý nghĩa tiếng Anh : application, usage
Ý nghĩa tiếng Việt : ứng dụng
Ví dụ :
このレシピはいろいろ応(おうよう)できます。
Ý nghĩa ví dụ :
Công thức này có thể ứng dụng nhiều

どんなに

Cách đọc : どんなに
Ý nghĩa tiếng Anh : how much, how
Ý nghĩa tiếng Việt : bao nhiêu
Ví dụ :
(かのじょ)はどんなに嬉しかっ(うれしかっ)たろう。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy không biết sẽ vui cỡ nào nhỉ

政党

Cách đọc : せいとう
Ý nghĩa tiếng Anh : political party
Ý nghĩa tiếng Việt : chính đảng
Ví dụ :
挙(せんきょ)では3つの(せいとう)がっ(あらそっ)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
Trong cuộc bầu cử có 3 đảng đang tranh cử

一生

Cách đọc : いっしょう
Ý nghĩa tiếng Anh : lifetime
Ý nghĩa tiếng Việt : suốt đời
Ví dụ :
(いっしょう)のおい(おねがい)があります。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi có một mong muốn suốt đời

Cách đọc : そこ
Ý nghĩa tiếng Anh : bottom, depth
Ý nghĩa tiếng Việt : đáy
Ví dụ :
コップの底(そこ)が濡れ(ぬれ)ていますよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Dưới đáy cốc ướt đó

免許

Cách đọc : めんきょ
Ý nghĩa tiếng Anh : license, qualification
Ý nghĩa tiếng Việt : giấy phép
Ví dụ :
やっと(うんてん)免許(めんきょ)をれた(てにいれた)よ。
Ý nghĩa ví dụ :
Cuối cùng tôi cũng lấy được giấy phép lái xe

強力

Cách đọc : きょうりょく
Ý nghĩa tiếng Anh : powerful
Ý nghĩa tiếng Việt : mạnh mẽ
Ví dụ :
これは(きょうりょく)な剤(せっちゃくざい)ね。
Ý nghĩa ví dụ :
Đây là chất kết dính mạnh nhỉ

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 334.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :