Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 335

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 335

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 335
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 335. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 335

実力

Cách đọc : じつりょく
Ý nghĩa tiếng Anh : (real) ability, capability
Ý nghĩa tiếng Việt : thực lực
Ví dụ :
(ふたり)の(じつりょく)は(ごかく)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Thực lực của 2 người là tương đương

防ぐ

Cách đọc : ふせぐ
Ý nghĩa tiếng Anh : prevent
Ý nghĩa tiếng Việt : ngăn chặn
Ví dụ :
怪我(けが)をぐ(ふせぐ)ためによくストレッチをしてください。
Ý nghĩa ví dụ :
Để phòng ngừa chấn thương, hãy dãn người (khởi động) thật kỹ

Cách đọc : じゅん
Ý nghĩa tiếng Anh : order, in order of
Ý nghĩa tiếng Việt : trật tự
Ví dụ :
あいうえおに(じゅんに)べ(ならべ)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy xếp theo trật tự a I u e o

作曲

Cách đọc : さっきょく
Ý nghĩa tiếng Anh : composition
Ý nghĩa tiếng Việt : sáng tác ( nhạc)
Ví dụ :
この(きょく)は誰(だれ)が(さっきょく)したのですか。
Ý nghĩa ví dụ :
Ca khúc này ai sáng tác vậy

失業

Cách đọc : しつぎょう
Ý nghĩa tiếng Anh : unemployment, loss of job
Ý nghĩa tiếng Việt : thất ngiệp
Ví dụ :
(ともだち)のおさん(おとうさん)が(とつぜん)(しつぎょう)したの。
Ý nghĩa ví dụ :
Bố của bạn tôi đột nhiên thất nghiệp

任せる

Cách đọc : まかせる
Ý nghĩa tiếng Anh : entrust to, leave it to
Ý nghĩa tiếng Việt : giao cho
Ví dụ :
この(しごと)は(きみ)にせる(まかせる)。
Ý nghĩa ví dụ :
Công việc gio cho anh (tin tưởng vào anh)

指す

Cách đọc : さす
Ý nghĩa tiếng Anh : point to, aim at
Ý nghĩa tiếng Việt : chĩa vào, chỉ vào
Ví dụ :
(とけい)が12(じ)をし(さし)てる。
Ý nghĩa ví dụ :
Đồng hồ đang chỉ 12 giờ

中古

Cách đọc : ちゅうこ
Ý nghĩa tiếng Anh : secondhand (used) goods
Ý nghĩa tiếng Việt : đã qua sử dụng
Ví dụ :
その(くるま)は(ちゅうこ)でっ(かっ)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Chếc xe đó tôi đã mua trong tình trạng đã qua sử dụng

高級

Cách đọc : こうきゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : high-ranking, high-class
Ý nghĩa tiếng Việt : cao cấp
Ví dụ :
たち(わたしたち)は(こうきゅう)ホテルにまっ(とまっ)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
Chúng tôi đã trọ lại ở khách sạn cao cấp

存じる

Cách đọc : ぞんじる
Ý nghĩa tiếng Anh : think, know (humble)
Ý nghĩa tiếng Việt : biết, biết đến
Ví dụ :
便(ゆうびんきょく)はどこかごじ(ごぞんじ)ですか。
Ý nghĩa ví dụ :
Xin hỏi bác có biết bưu điện ở đâu không ạ

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 335.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :