Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 336

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 336

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 336
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 336. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 336

Cách đọc : いき
Ý nghĩa tiếng Anh : breath
Ý nghĩa tiếng Việt : hơi thở
Ví dụ :
きく(おおきく)(いき)をっ(すっ)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy hít một hơi thật dài

豊富

Cách đọc : ほうふ
Ý nghĩa tiếng Anh : abundant, plentiful
Ý nghĩa tiếng Việt : phong phú
Ví dụ :
この(くだもの)はビタミンが豊富(ほうふ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Thứ quả đó rất nhiều vitamin

余り

Cách đọc : あまり
Ý nghĩa tiếng Anh : remainder, leftover
Ý nghĩa tiếng Việt : phần dư thừa
Ví dụ :
り(あまり)は回(じかい)使い(つかい)ましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
Phần còn lại hãy dùng vào lần sau đi

優秀

Cách đọc : ゆうしゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : excellent, exceptional
Ý nghĩa tiếng Việt : ưu tú
Ví dụ :
彼(かれ)はとても秀(ゆうしゅう)な徒(せいと)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy là 1 học sinh ưu tú

加わる

Cách đọc : くわわる
Ý nghĩa tiếng Anh : join in
Ý nghĩa tiếng Việt : thêm vào
Ví dụ :
たち(わたしたち)のチームに彼(かれ)がわっ(くわわっ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã gia nhập đội của chúng tôi

発音

Cách đọc : はつおん
Ý nghĩa tiếng Anh : pronunciation
Ý nghĩa tiếng Việt : phát âm
Ví dụ :
この(たんご)を(はつおん)してください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy phát âm từ đơn này

体系

Cách đọc : たいけい
Ý nghĩa tiếng Anh : system, organization
Ý nghĩa tiếng Việt : hệ thống, tổ chức
Ví dụ :
(きんむ)の系(たいけい)をす(みなおす)ことにしました。
Ý nghĩa ví dụ :
Chúng tôi đã quyết định xem hại hệ thống nghiệp vụ

同一

Cách đọc : どういつ
Ý nghĩa tiếng Anh : totally identical, same
Ý nghĩa tiếng Việt : đồng nhất
Ví dụ :
この(このひと)とその(そのひと)は、(どういつにん)(ぶつ)ですか。
Ý nghĩa ví dụ :
Người này và người đó là cùng 1 nhân vật à

列車

Cách đọc : れっしゃ
Ý nghĩa tiếng Anh : train
Ý nghĩa tiếng Việt : xe lửa
Ví dụ :
(れっしゃ)がホームにって(はいって)きた。
Ý nghĩa ví dụ :
Xe lửa đã vào ga

完了

Cách đọc : かんりょう
Ý nghĩa tiếng Anh : completion (of a task, preparation, etc.), finish
Ý nghĩa tiếng Việt : hoàn thành
Ví dụ :
(しごと)はて(すべて)(かんりょう)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
Công việc đã hoàn thành hết rồi

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 336.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :