Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 337

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 337

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 337
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 337. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 337

地位

Cách đọc : ちい
Ý nghĩa tiếng Anh : position, status
Ý nghĩa tiếng Việt : địa vị
Ví dụ :
(かのじょ)は(かいしゃ)でい(たかい)(ちい)に就い(つい)ているよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy đang giữ vị trí cao trong công ty

進歩

Cách đọc : しんぽ
Ý nghĩa tiếng Anh : progress, advancement
Ý nghĩa tiếng Việt : tiến bộ
Ví dụ :
(かがくぎじゅつ)は覚ましく(めざましく)進(しんぽ)しているの。
Ý nghĩa ví dụ :
Khoa học kỹ thuật đang có những bước tiến bộ kinh ngạc

Cách đọc : らん
Ý nghĩa tiếng Anh : column, field
Ý nghĩa tiếng Việt : cột, mục
Ví dụ :
(おなまえ)は(うえ)の欄(らん)におき(かき)ください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy viết tên vào cột phía trên

好み

Cách đọc : このみ
Ý nghĩa tiếng Anh : taste, preference
Ý nghĩa tiếng Việt : sở thích
Ví dụ :
(あね)と(わたし)は(ふく)の好み(このみ)が似(に)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
Chị gái và tôi có sở thích giống nhau

移転

Cách đọc : いてん
Ý nghĩa tiếng Anh : relocation, move
Ý nghĩa tiếng Việt : di chuyển
Ví dụ :
彼(かれ)の(かいしゃ)は(いてん)したよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Công ty của tôi đã chuyển trụ sở

全般

Cách đọc : ぜんぱん
Ý nghĩa tiếng Anh : general, all-round
Ý nghĩa tiếng Việt : tổng quát, toàn bộ
Ví dụ :
彼(かれ)は植(しょくぶつ)(ぜんぱん)に詳しい(くわしい)ね。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy hiểu rõ về thực vật nói chung nhỉ

集合

Cách đọc : しゅうごう
Ý nghĩa tiếng Anh : gathering, aggregation
Ý nghĩa tiếng Việt : tập trung
Ví dụ :
7(じ)5(ふん)に(えき)で合(しゅうごう)しましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
Chúng ta hãy tập trung tại ga lúc 7 giờ 5 phút

増す

Cách đọc : ます
Ý nghĩa tiếng Anh : increase
Ý nghĩa tiếng Việt : tăng lên
Ví dụ :
(おおあめ)で(かわ)のかさ(みずかさ)がし(まし)ているな。
Ý nghĩa ví dụ :
Do trời mưa lớn nên mực nước sông đang tăng lên nhỉ

共に

Cách đọc : ともに
Ý nghĩa tiếng Anh : together (formal)
Ý nghĩa tiếng Việt : cùng nhau
Ví dụ :
(さいご)までに(ともに)がんばりましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
Chúng ta hãy cùng nhau cố gắng tới cùng nhé

効く

Cách đọc : きく
Ý nghĩa tiếng Anh : take effect, work
Ý nghĩa tiếng Việt : có tác dụng
Ví dụ :
この(くすり)はあまりよくか(きか)ないよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Thuộc này không có tác dụng lắm

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 337.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :