Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 338

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 338

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 338
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 338. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 338

文明

Cách đọc : ぶんめい
Ý nghĩa tiếng Anh : civilization, culture
Ý nghĩa tiếng Việt : văn minh
Ví dụ :
く(おおく)の(ぶんめい)は(かわ)のく(ちかく)でまっ(はじまっ)た。
Ý nghĩa ví dụ :
Rất nhiều nền văn minh khởi nguồn từ gần những con sông

流行

Cách đọc : はやり
Ý nghĩa tiếng Anh : fashion, trend (rather casual)
Ý nghĩa tiếng Việt : được ưa chuộng
Ví dụ :
この(ふく)は(いま)の(りゅうこう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Quần áo này hiện nay được ưu chuộng

商店

Cách đọc : しょうてん
Ý nghĩa tiếng Anh : shop, store (often used in store names)
Ý nghĩa tiếng Việt : cửa hàng
Ví dụ :
このり(とおり)には(しょうてん)がい(おおい)ね。
Ý nghĩa ví dụ :
Con đường này có nhiều cửa hàng nhỉ

輝く

Cách đọc : かがやく
Ý nghĩa tiếng Anh : shine, glitter
Ý nghĩa tiếng Việt : tỏa sáng
Ví dụ :
(かのじょ)の瞳(ひとみ)はび(よろこび)で輝い(かがやい)ていますね。
Ý nghĩa ví dụ :
Mắt cô ấy vui vẻ đang sáng lấp lánh kìa

農家

Cách đọc : のうか
Ý nghĩa tiếng Anh : farm
Ý nghĩa tiếng Việt : nông dân
Ví dụ :
(かれ)は農(のうか)にまれ(うまれ)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy được sinh ra trong gia đình nông dân

当てる

Cách đọc : あてる
Ý nghĩa tiếng Anh : guess, hit the jackpot
Ý nghĩa tiếng Việt : trúng
Ví dụ :
(かれ)はくじき(くじびき)で(いっとうしょう)をて(あて)たよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã trúng giải nhất trong cuộc rút thăm

Cách đọc : そん
Ý nghĩa tiếng Anh : loss, damage
Ý nghĩa tiếng Việt : lỗ, tổn thất
Ví dụ :
パチンコで5000(えん)損(そん)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã lỗ 5000 yên khi chơi Pachinko

男子

Cách đọc : だんし
Ý nghĩa tiếng Anh : boy (usually over the age of 7), young man
Ý nghĩa tiếng Việt : con trai (trên 7 tuổi)
Ví dụ :
(だんし)はこっちにん(ならん)で。
Ý nghĩa ví dụ :
Cậu con trai đang chơi ở đằng kia

育児

Cách đọc : いくじ
Ý nghĩa tiếng Anh : childcare, child-raising
Ý nghĩa tiếng Việt : sự chăm sóc trẻ
Ví dụ :
(かのじょ)は(いくじ)でしい(いそがしい)よ。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy đang bận rộn chăm sóc trẻ con

学部

Cách đọc : がくぶ
Ý nghĩa tiếng Anh : faculty, department
Ý nghĩa tiếng Việt : ngành học
Ví dụ :
(かれ)は(けいざい)(がくぶ)の(がくせい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy là sinh viên khoa kinh tế

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 338.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :